
Chương trình CMA là chương trình đào tạo để thi lấy chứng chỉ Certified Management Accountant (Kế toán Quản trị Hoa Kỳ) do Hiệp hội Kế toán Quản trị Hoa Kỳ (IMA) cấp.
Chương trình này tập trung vào các kiến thức và kỹ năng chuyên sâu về kế toán quản trị, tài chính doanh nghiệp, lập kế hoạch chiến lược, phân tích tài chính và kiểm soát chi phí, nhằm chuẩn bị cho những người muốn trở thành Giám đốc Tài chính hoặc chuyên gia tư vấn tài chính cấp cao.
FINANCIAL PLANNING, PEFORMANCE, AND ANALYTICS – LẬP KẾ HOẠCH TÀI CHÍNH, ĐO LƯỜNG HIỆU QUẢ VÀ PHÂN TÍCH
| PART 1 | Lập kế hoạch tài chính, Đo lường hiệu quả và Phân tích | Financial Planning, Performance, and Analytics |
| A | Các quyết định liên quan đến báo cáo tài chính | External Financial Reporting Decisions |
| 1. Các loại báo cáo tài chính | 1. Financial statements | |
| a. Bảng cân đối kế toán | a. Balance sheet | |
| b. Báo cáo thu nhập | b. Income statement | |
| c. Báo cáo thay đổi vốn chủ sở hữu | c. Statement of changes in equity | |
| d. Báo cáo lưu chuyển tiền tệ | d. Statement of cash flows | |
| e. Báo cáo hợp nhất | e. Consolidated statements | |
| f. Báo cáo tích hợp | f. Integrated reporting | |
| 2. Ghi nhận, đo lường và định giá | 2. Recognition, measurement, and valuation | |
| a. Định giá tài sản | a. Asset valuation | |
| b. Định giá nợ phải trả | b. Valuation of liabilities | |
| c. Giao dịch vốn chủ sở hữu | c. Equity transactions | |
| d. Ghi nhận doanh thu | d. Revenue recognition | |
| e. Đo lường thu nhập | e. Income measurement | |
| f. Những khác biệt chính giữa U.S. GAAP và IFRS | f. Major differences between U.S. GAAP and IFRS | |
| B | Lập Kế Hoạch, Ngân Sách, và Dự Báo | Planning, Budgeting, and Forecasting |
| 1. Lập kế hoạch chiến lược | 1. Strategic planning | |
| a. Phân tích các yếu tố bên ngoài và bên trong ảnh hưởng đến chiến lược | a. Analysis of external and internal factors affecting strategy | |
| b. Sứ mệnh và mục tiêu dài hạn | b. Long-term mission and goals | |
| c. Liên kết các chiến thuật với mục tiêu chiến lược dài hạn | c. Alignment of tactics with long-term strategic goals | |
| d. Các mô hình lập kế hoạch chiến lược và kỹ thuật phân tích | d. Strategic planning models and analytical techniques | |
| e. Đặc điểm của quy trình lập kế hoạch chiến lược thành công | e. Characteristics of successful strategic planning process | |
| 2. Khái niệm về lập ngân sách | 2. Budgeting concepts | |
| a. Mục tiêu hoạt động và hiệu suất | a. Operations and performance goals | |
| b. Đặc điểm của quy trình lập ngân sách thành công | b. Characteristics of a successful budget process | |
| c. Phân bổ nguồn lực | c. Resource allocation | |
| d. Các khái niệm khác về lập ngân sách | d. Other budgeting concepts | |
| 3. Kỹ thuật dự báo | 3. Forecasting techniques | |
| a. Phân tích hồi quy | a. Regression analysis | |
| b. Phân tích đường cong học tập | b. Learning curve analysis | |
| c. Giá trị kỳ vọng | c. Expected value | |
| 4. Phương pháp lập ngân sách | 4. Budgeting methodologies | |
| a. Kế hoạch kinh doanh hàng năm (ngân sách chủ) | a. Annual business plans (master budgets) | |
| b. Lập ngân sách dự án | b. Project budgeting | |
| c. Lập ngân sách dựa trên hoạt động (Activity-based budgeting) | c. Activity-based budgeting | |
| d. Lập ngân sách từ con số không | d. Zero-based budgeting | |
| e. Ngân sách liên tục (Ngân sách cuốn chiếu | e. Continuous (rolling) budgets | |
| f. Lập ngân sách linh hoạt (Flexible budgeting) | f. Flexible budgeting | |
| 5. Kế hoạch lợi nhuận hàng năm và các lịch trình hỗ trợ | 5. Annual profit plan and supporting schedules | |
| a. Ngân sách hoạt động | a. Operational budgets | |
| b. Ngân sách tài chính | b. Financial budgets | |
| c. Ngân sách vốn | c. Capital budgets | |
| 6. Lập kế hoạch và phân tích cấp cao | 6. Top-level planning and analysis | |
| a. Thu nhập dự kiến | a. Pro forma income | |
| a. Thu nhập dự kiến | b. Financial statement projections | |
| c. Dự báo dòng tiền | c. Cash flow projections | |
| C. | Quản Lý Hiệu Suất | Performance Management |
| 1. Các biện pháp chi phí và biến động | 1. Cost and variance measures | |
| a. So sánh kết quả thực tế với kế hoạch | a. Comparison of actual to planned results | |
| b. Sử dụng ngân sách linh hoạt để phân tích hiệu suất | b. Use of flexible budgets to analyze performance | |
| c. Quản lý theo ngoại lệ | b. Use of flexible budgets to analyze performance | |
| d. Sử dụng hệ thống chi phí tiêu chuẩn | b. Use of flexible budgets to analyze performance | |
| e. Phân tích sai lệch so với kỳ vọng chi phí tiêu chuẩn | e. Analysis of variation from standard cost expectations | |
| 2. Trung tâm trách nhiệm và phân đoạn báo cáo | 2. Responsibility centers and reporting segments | |
| a. Các trung tâm trách nhiệm (Chi phí, Doanh thu, Lợi nhuận, Đầu tư) | a. Types of responsibility centers | |
| b. Định giá chuyển nhượng | b. Transfer pricing | |
| c. Biên lợi nhuận đóng góp | c. Contribution margin | |
| d. Báo cáo các phân đoạn tổ chức | c. Contribution margin | |
| 3. Các biện pháp đánh giá hiệu suất | 3. Performance measures | |
| a. Phân tích lợi nhuận sản phẩm | a. Product profitability analysis | |
| b. Phân tích lợi nhuận đơn vị kinh doanh | b. Business unit profitability analysis | |
| c. Phân tích lợi nhuận khách hàng | c. Customer profitability analysis | |
| d. Tỷ suất hoàn vốn đầu tư (ROI) | d. Return on investment (ROI) | |
| e. Thu nhập dư thừa | e. Residual income | |
| f. Các vấn đề về cơ sở đầu tư | f. Investment base issues | |
| g. Các chỉ số hiệu suất chính (KPIs) | g. Key performance indicators (KPIs) | |
| h. Thẻ điểm cân bằng | h. Balanced scorecard | |
| D | Quản Lý Chi Phí | Cost Management |
| 1. Các khái niệm đo lường | 1. Measurement concepts | |
| a. Các loại chi phí và hành vi chi phí | a. Types of cost and cost behavior | |
| b. Chi phí thực tế và chi phí thông thường | b. Actual and normal costs | |
| c. Chi phí tiêu chuẩn | c. Standard costs | |
| d. Phương pháp tính giá toàn bộ (Absorption (full) costing) | d. Absorption (full) costing | |
| e. Phương pháp tính giá biến đổi (Variable (direct) costing) | e Variable (direct) costing | |
| f. Phương pháp tính giá sản phẩm chính và phụ (Joint and by-product costing) | f. Joint and by-product costing | |
| 2. Hệ thống tính giá thành | 2. Costing systems | |
| a. Tính giá thành theo đơn đặt hàng | a. Job order costing | |
| b. Tính giá thành dựa trên hoạt động | b. Activity-based costing | |
| c. Tính giá thành theo vòng đời sản phẩm | c. Life-cycle costing | |
| d. Các hệ thống tính giá thành khác | d. Other costing systems | |
| 3. Chi phí chung | 3. Overhead costs | |
| a. Chi phí chung cố định và biến đổi | a. Fixed and variable overhead expenses | |
| b. Chi phí chung của công ty so với chi phí chung của phòng ban | b. Corporate vs. departmental overhead | |
| c. Xác định cơ sở phân bổ | c. Determination of allocation base | |
| d. Phân bổ chi phí của các phòng ban dịch vụ | d. Allocation of service department costs | |
| 4. Quản lý chuỗi cung ứng | 4. Supply chain management | |
| a. Kỹ thuật quản lý tài nguyên tinh gọn | a. Lean resource management techniques | |
| b. Hoạch định tài nguyên doanh nghiệp (ERP) | b. Enterprise resource planning (ERP) | |
| c. Quản lý và phân tích công suất | c. Capacity management and analysis | |
| 5. Cải tiến quy trình kinh doanh | 5. Business process improvement | |
| a. Phân tích chuỗi giá trị | a. Value chain analysis | |
| b. Các khái niệm giá trị gia tăng | b. Value-added concepts | |
| c. Phân tích, thiết kế lại và chuẩn hóa quy trình | c. Process analysis, redesign, and standardization | |
| d. Các khái niệm cải tiến liên tục | d. Continuous improvement concepts | |
| e. Đối chiếu và phân tích thực hành tốt nhất | e. Benchmarking and best practice analysis | |
| f. Phân tích chi phí chất lượng | f. Cost of quality analysis | |
| E | Kiểm Soát Nội Bộ | Internal Controls |
| 1. Quản trị, rủi ro và tuân thủ | 1. Governance, risk, and compliance | |
| a. Cấu trúc kiểm soát nội bộ và triết lý quản lý | a. Internal control structure and management philosophy | |
| b. Các chính sách kiểm soát nội bộ để bảo vệ và đảm bảo | b. Internal control policies for safeguarding and assurance | |
| c. Rủi ro kiểm soát nội bộ | c. Internal control risk | |
| d. Các phương pháp kiểm tra kiểm soát nội bộ | d. Testing methods for internal controls | |
| e. Khắc phục khiếm khuyết trong kiểm soát | e. Control deficiency remediation | |
| f. Quản trị công ty | f. Corporate governance | |
| g. Yêu cầu kiểm toán bên ngoài | g. External audit requirements | |
| 2. Kiểm soát hệ thống và biện pháp bảo mật | 2. System controls and security measures | |
| a. Kiểm soát hệ thống kế toán chung | a. General accounting system controls | |
| b. Kiểm soát ứng dụng và giao dịch | b. Application and transaction controls | |
| c. Kiểm soát công nghệ | c. Technology controls | |
| d. Kiểm soát sao lưu | d. Backup controls | |
| e. Lập kế hoạch liên tục kinh doanh | e. Business continuity planning | |
| F | Công Nghệ và Phân Tích | Technology and Analytics |
| 1. Hệ thống thông tin | 1. Information systems | |
| a. Hệ thống thông tin kế toán | a. Accounting information systems | |
| b. Hệ thống hoạch định tài nguyên doanh nghiệp (ERP) | b. Enterprise resource planning systems | |
| c. Hệ thống quản lý hiệu suất doanh nghiệp | c. Enterprise performance management systems | |
| 2. Quản trị dữ liệu | 2. Data governance | |
| a. Chính sách và quy trình dữ liệu | a. Data policies and procedures | |
| b. Vòng đời của dữ liệu | b. Life cycle of data | |
| c. Quản lý dữ liệu | c. Data management | |
| d. Kiểm soát chống lại các vi phạm bảo mật | d. Controls against security breaches | |
| 3. Chuyển đổi tài chính nhờ công nghệ | 3. Technology-enabled finance transformation | |
| a. Vòng đời phát triển hệ thống | a. System development life cycle | |
| b. Tự động hóa quy trình | b. Process automation | |
| c. Các ứng dụng đổi mới | c. Innovative applications | |
| 4. Phân tích dữ liệu | 4. Data analytics | |
| a. Thông tin doanh nghiệp (Business intelligence) | a. Business intelligence | |
| b. Khai thác dữ liệu (Data mining) | b. Data mining | |
| c. Các loại phân tích dữ liệu | c. Types of data analytics | |
| d. Trực quan hóa dữ liệu | d. Data visualization |
Xem thêm: CMA part1: Học gì? Thi gì? Nhưng lưu ý khi làm bài thi part 1?
STRATEGIC FINANCIAL MANAGEMENT – QUẢN TRỊ TÀI CHÍNH CHIẾN LƯỢC
| PART 2 | Quản trị tài chính Chiến lược | Strategic Financial Management |
| A | Phân Tích Báo Cáo Tài Chính | Financial Statement Analysis |
| 1. Phân tích báo cáo tài chính so sánh | 1. Comparative financial statement analysis | |
| a. Báo cáo tài chính theo kích thước chung | a. Common size financial statements | |
| b. Báo cáo tài chính theo năm cơ sở chung | b. Common base year financial statements | |
| c. Phân tích xu hướng tài chính | c. Financial trend analysis | |
| 2. Các chỉ số tài chính | 2. Financial ratios | |
| a. Thanh khoản | a. Liquidity | |
| b. Đòn bẩy | b. Leverage | |
| c. Hoạt động | c. Activity | |
| d. Độ sinh lợi | d. Profitability | |
| e. Thị trường | e. Market | |
| 3. Phân tích lợi nhuận | 3. Profitability analysis | |
| a. Phân tích đo lường thu nhập | a. Income measurement analysis | |
| b. Phân tích doanh thu | b. Revenue analysis | |
| c. Phân tích chi phí bán hàng | c. Cost of sales analysis | |
| d. Phân tích chi phí | d. Expense analysis | |
| e. Phân tích biến động | e. Variation analysis | |
| 4. Các vấn đề đặc biệt | 4. Special issues | |
| a. Tác động của thay đổi tỷ giá hối đoái lên báo cáo tài chính | a. Impact of foreign exchange rate changes on financial statements | |
| b. Tác động của thay đổi giá cả và lạm phát | b. Effects of changing prices and inflation | |
| c. Tác động của thay đổi trong cách xử lý kế toán | c. Impact of changes in accounting treatment | |
| d. Các khái niệm kế toán | d. Accounting and economic concepts of value and income | |
| e. Chất lượng thu nhập | e. Earnings quality | |
| B | Tài Chính Doanh Nghiệp | Corporate Finance |
| 1. Rủi ro tài chính và lợi suất | 1. Financial risk and return | |
| a. Tính toán lợi suất | a. Calculating return | |
| b. Các loại rủi ro tài chính | b. Types of financial risk | |
| c. Mối quan hệ giữa rủi ro và lợi suất | c. Relationship between risk and return | |
| 2. Quản lý tài chính dài hạn | 2. Long-term financial management | |
| a. Cấu trúc kỳ hạn của lãi suất | a. Term structure of interest rates | |
| b. Các loại công cụ tài chính | b. Types of financial instruments | |
| c. Chi phí vốn | c. Cost of capital | |
| d. Định giá công cụ tài chính | d. Valuation of financial instruments | |
| 3. Tăng vốn | 3. Raising capital | |
| a. Thị trường tài chính | a. Financial markets | |
| b. Các tổ chức tài chính | b. Financial institutions | |
| c. Các đợt phát hành công khai lần đầu và thứ cấp | c. Initial and secondary public offerings | |
| d. Chính sách cổ tức và mua lại cổ phiếu | d. Dividend policy and share repurchases | |
| e. Tài trợ qua hợp đồng thuê | e. Lease financing | |
| f. Tài trợ bằng nợ | f. Debt financing | |
| 4. Quản Lý Vốn Lưu Động | 4. Working capital management | |
| a. Vốn lưu động ròng | a. Net working capital | |
| b. Quản lý tiền mặt | b. Cash management | |
| c. Quản lý chứng khoán có thể chuyển nhượng | c. Marketable securities management | |
| d. Quản lý khoản phải thu | d. Accounts receivable management | |
| e. Quản lý tồn kho | e. Inventory management | |
| f. Các loại tín dụng ngắn hạn | f. Types of short-term credit | |
| g. Quản lý tín dụng ngắn hạn | g. Short-term credit management | |
| 5. Tái Cấu Trúc Doanh Nghiệp | 5. Corporate restructuring | |
| a. Sáp nhập và mua lại | a. Mergers and acquisitions | |
| b. Các hình thức tái cấu trúc khác | b. Other forms of restructuring | |
| 6. Tài Chính Quốc Tế | 6. International finance | |
| a. Tỷ giá hối đoái cố định, linh hoạt, và thả nổi | a. Fixed, flexible, and floating exchange rates | |
| b. Quản lý rủi ro giao dịch | b. Managing transaction exposure | |
| c. Tài trợ thương mại quốc tế | c. Financing international trade | |
| C | Phân Tích Quyết Định Kinh Doanh | Business Decision Analysis |
| 1. Phân tích chi phí/khối lượng/lợi nhuận | 1. Cost/volume/profit analysis | |
| a. Phân tích điểm hòa vốn | a. Breakeven analysis | |
| b. Hiệu suất lợi nhuận và các mức hoạt động thay thế | b. Profit performance and alternative operating levels | |
| c. Phân tích nhiều sản phẩm | c. Analysis of multiple products | |
| 2. Phân tích biên | 2. Marginal analysis | |
| a. Chi phí đã chi, chi phí cơ hội, và các khái niệm liên quan khác | a. Sunk costs, opportunity costs, and other related concepts | |
| b. Chi phí biên và doanh thu biên | b. Marginal costs and marginal revenue | |
| c. Đơn đặt hàng đặc biệt và định giá | c. Special orders and pricing | |
| d. Sản xuất hay mua ngoài | d. Make vs. buy | |
| e. Bán hoặc chế biến thêm | e. Sell or process further | |
| f. Thêm hoặc bỏ một phân đoạn | f. Add or drop a segment | |
| g. Xem xét công suất | g. Capacity considerations | |
| 3. Định giá | 3. Pricing | |
| a. Các phương pháp định giá | a. Pricing methodologies | |
| b. Tính toán giá mục tiêu | b. Target costing | |
| c. Độ co giãn của cầu theo giá | c. Price elasticity of demand | |
| d. Xem xét vòng đời sản phẩm | d. Product life-cycle considerations | |
| e. Xem xét cấu trúc thị trường | e. Market structure considerations | |
| D | Quản Lý Rủi Ro Doanh Nghiệp | Enterprise Risk Management |
| 1. Rủi ro doanh nghiệp | 1. Enterprise risk | |
| a. Các loại rủi ro | a. Types of risk | |
| b. Xác định và đánh giá rủi ro | b. Risk identification and assessment | |
| c. Chiến lược giảm thiểu rủi ro | c. Risk mitigation strategies | |
| d. Quản lý rủi ro | d. Managing risk | |
| E | Quyết Định Đầu Tư Vốn | Capital Investment Decisions |
| 1. Quy trình lập ngân sách vốn | 1. Capital budgeting process | |
| a. Các giai đoạn của lập ngân sách vốn | a. Stages of capital budgeting | |
| b. Dòng tiền tăng thêm | b. Incremental cash flows | |
| c. Xem xét thuế thu nhập | c. Income tax considerations | |
| d. Đánh giá sự không | d. Evaluating uncertainty | |
| e. Tỷ lệ chiết khấu | e. Discount rates | |
| 2. Các phương pháp phân tích đầu tư vốn | 2. Capital investment analysis methods | |
| a. Giá trị hiện tại ròng (NPV) | a. Net present value (NPV) | |
| b. Tỷ lệ hoàn vốn nội bộ (IRR) | b. Internal rate of return (IRR) | |
| c. Thời gian hoàn vốn | c. Payback | |
| d. So sánh các phương pháp phân tích đầu tư | d. Comparison of investment analysis methods | |
| e. Phân tích độ nhạy | e. Sensitivity analysis | |
| F | Đạo Đức Nghề Nghiệp | Professional Ethics |
| 1. Đạo đức kinh doanh | 1. Business ethics | |
| a. Ra quyết định đạo đức | a. Ethical decision making | |
| b. Các loại gian lận kinh doanh | b. Types of business fraud | |
| 2. Các cân nhắc đạo đức cho các chuyên gia kế toán quản trị và tài chính | 2. Ethical considerations for management accounting and financial management professionals | |
| a. Tuyên bố Đạo đức Nghề nghiệp của IMA | a. The IMA Statement of Ethical Professional Practice | |
| b. Tam giác gian lận | b. Fraud triangle | |
| c. Đánh giá và giải quyết các vấn đề đạo đức | c. Evaluation and resolution of ethical issues | |
| 3. Ethical considerations for the organization | 3. Ethical considerations for the organization | |
| a. Các yếu tố tổ chức và văn hóa đạo đức | a. Organizational factors and ethical culture | |
| b. Lãnh đạo đạo đức | b. Ethical leadership | |
| c. Tuân thủ pháp lý | c. Legal compliance | |
| d. Trách nhiệm về hành vi đạo đức | d. Responsibility for ethical conduct | |
| e. Tính bền vững và trách nhiệm xã hội | e. Sustainability and social responsibility | |
| f. Đạo đức dữ liệu | f. Data ethics |
Xem thêm: Học gì đề thi CMA part 2? Cần lưu ý gì trong bài thi CMA part 2?
Nếu bạn thực sự muốn chinh phục chứng chỉ CMA – không chỉ để lấy bằng, mà để nắm chắc tư duy tài chính quản trị chuẩn quốc tế, thì việc học với đúng phương pháp và người hướng dẫn có kinh nghiệm là yếu tố quyết định.
Tại TACA Academy, chương trình CMA được thiết kế theo hướng ứng dụng sâu vào thực tế doanh nghiệp Việt Nam, giúp học viên không chỉ vượt qua kỳ thi, mà còn vận dụng CMA vào phân tích hiệu quả tài chính, lập kế hoạch và ra quyết định kinh doanh.
Taca International Certificate,
Tầng 2 Toà A Chelsea Residences, Số 48 Trần Kim Xuyến, Q. Cầu Giấy, TP. Hà Nội
Hotline: 0985 611 911
Vincom Đồng Khởi, Quận 1, TP. HCM
Hotline: 0947 511 911