
Tờ khai quyết toán thuế thu nhập doanh nghiệp mẫu 03/TNDN là biểu mẫu quan trọng theo quy định của cơ quan thuế, dùng để xác định tổng số thuế thu nhập doanh nghiệp (TNDN) phải nộp, số thuế nộp thừa hay số thuế được miễn/giảm sau khi kết thúc kỳ tính thuế. Thông qua mẫu tờ khai này, doanh nghiệp cung cấp thông tin chi tiết về doanh thu, chi phí, lợi nhuận và các khoản ưu đãi thuế (nếu có).
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
TỜ KHAI QUYẾT TOÁN THUẾ THU NHẬP DOANH NGHIỆP
(Áp dụng đối với phương pháp doanh thu – chi phí)
[01] Kỳ tính thuế: Năm ……. Từ ……/……/…… đến ……/……/……
[02] Lần đầu [03] Bổ sung lần thứ:…
[04] Ngành nghề có tỷ lệ doanh thu cao nhất: …………….
[05] Tỷ lệ (%): ……… %
[06] Tên người nộp thuế: ……………………………………………………………………………….
[07] Mã số thuế:………………………………………………………………………….
[08] Tên đại lý thuế (nếu có):…………………………………………………………………………..
[09] Mã số thuế: ………………………………………………………………………….
[10] Hợp đồng đại lý thuế: Số………………………………………ngày…………………………….
Đơn vị tiền: Đồng Việt Nam
| STT | Chỉ tiêu | Mã chỉ tiêu | Số tiền |
| (1) | (2) | (3) | (4) |
| A | Kết quả kinh doanh ghi nhận theo báo cáo tài chính | A | |
| 1 | Tổng lợi nhuận kế toán trước thuế thu nhập doanh nghiệp | A1 | |
| B | Xác định thu nhập chịu thuế theo Luật thuế thu nhập doanh nghiệp | B | |
| 1 | Điều chỉnh tăng tổng lợi nhuận trước thuế thu nhập doanh nghiệp (B1= B2+B3+B4+B5+B6+B7) | B1 | |
| 1.1 | Các khoản điều chỉnh tăng doanh thu | B2 | |
| 1.2 | Chi phí của phần doanh thu điều chỉnh giảm | B3 | |
| 1.3 | Các khoản chi không được trừ khi xác định thu nhập chịu thuế | B4 | |
| 1.4 | Thuế thu nhập đã nộp cho phần thu nhập nhận được ở nước ngoài | B5 | |
| 1.5 | Điều chỉnh tăng lợi nhuận do xác định giá thị trường đối với giao dịch liên kết | B6 | |
| 1.6 | Các khoản điều chỉnh làm tăng lợi nhuận trước thuế khác | B7 | |
| 2 | Điều chỉnh giảm tổng lợi nhuận trước thuế thu nhập doanh nghiệp (B8=B9+B10+B11+B12) | B8 | |
| 2.1 | Giảm trừ các khoản doanh thu đã tính thuế năm trước | B9 | |
| 2.2 | Chi phí của phần doanh thu điều chỉnh tăng | B10 | |
| 2.3 | Chi phí lãi vay không được trừ kỳ trước được chuyển sang kỳ này của doanh nghiệp có giao dịch liên kết | B11 | |
| 2.4 | Các khoản điều chỉnh làm giảm lợi nhuận trước thuế khác | B12 | |
| 3 | Tổng thu nhập chịu thuế (B13=A1+B1-B8) | B13 | |
| 3.1 | Thu nhập chịu thuế từ hoạt động sản xuất kinh doanh | B14 | |
| 3.2 | Thu nhập chịu thuế từ hoạt động chuyển nhượng BĐS | B15 | |
| C | Thuế thu nhập doanh nghiệp (TNDN) phải nộp từ hoạt động sản xuất kinh doanh | C | |
| 1 | Thu nhập chịu thuế (C1 = B14) | C1 | |
| 2 | Thu nhập miễn thuế | C2 | |
| Loại thu nhập miễn thuế………………………………………… | |||
| 3 | Chuyển lỗ và bù trừ lãi, lỗ (C3=C3a+C3b) | C3 | |
| Trong đó: | |||
| 3.1 | + Lỗ từ hoạt động SXKD được chuyển trong kỳ | C3a | |
| 3.2 | + Lỗ từ chuyển nhượng BĐS được bù trừ với lãi của hoạt động SXKD | C3b | |
| 4 | Thu nhập tính thuế (TNTT) (C4=C1-C2-C3) | C4 | |
| 5 | Trích lập quỹ khoa học công nghệ (nếu có) | C5 | |
| 6 | TNTT sau khi đã trích lập quỹ khoa học công nghệ
(C6=C4-C5=C7+C8) |
C6 | |
| Trong đó: | |||
| 6.1 | + Thu nhập tính thuế áp dụng thuế suất 20% | C7 | |
| 6.2 | + Thu nhập tính thuế tính theo thuế suất không ưu đãi khác | C8 | |
| 6.3 | + Thuế suất không ưu đãi khác (%) | C8a | |
| 7 | Thuế TNDN từ hoạt động SXKD tính theo thuế suất không ưu đãi
(C9 =(C7 x 20%) + (C8 x C8a)) |
C9 | |
| 8 | Thuế TNDN được ưu đãi theo Luật thuế TNDN
(C10 = C11 + C12 + C13) |
C10 | |
| Trong đó: | |||
| 8.1 | + Thuế TNDN chênh lệch do áp dụng mức thuế suất ưu đãi | C11 | |
| 8.2 | + Thuế TNDN được miễn trong kỳ | C12 | |
| 8.3 | + Thuế TNDN được giảm trong kỳ | C13 | |
| 9 | Thuế TNDN được miễn, giảm theo Hiệp định thuế | C14 | |
| 10 | Thuế TNDN được miễn, giảm theo từng thời kỳ | C15 | |
| 11 | Thuế thu nhập đã nộp ở nước ngoài được trừ trong kỳ tính thuế | C16 | |
| 12 | Thuế TNDN phải nộp của hoạt động sản xuất kinh doanh
(C17=C9-C10-C14-C15-C16) |
C17 | |
| D | Thuế TNDN phải nộp từ hoạt động chuyển nhượng BĐS | D | |
| 1 | Thu nhập chịu thuế (D1 = B15) | D1 | |
| 2 | Lỗ từ hoạt động chuyển nhượng BĐS được chuyển trong kỳ | D2 | |
| 3 | Thu nhập tính thuế (D3=D1-D2) | D3 | |
| 4 | Trích lập quỹ khoa học công nghệ (nếu có) | D4 | |
| 5 | TNTT sau khi đã trích lập quỹ khoa học công nghệ (D5=D3-D4) | D5 | |
| 6 | Thuế TNDN phải nộp của hoạt động chuyển nhượng BĐS trong kỳ | D6 | |
| 7 | Thuế TNDN chênh lệch do áp dụng mức thuế suất ưu đãi đối với thu nhập từ thực hiện dự án đầu tư – kinh doanh nhà ở xã hội để bán, cho thuê, cho thuê mua | D7 | |
| 8 | Thuế TNDN của hoạt động chuyển nhượng BĐS còn phải nộp kỳ này (D8=D6-D7) | D8 | |
| E | Số thuế TNDN phải nộp quyết toán trong kỳ (E=E1+E2+E5) | E | |
| 1 | Thuế TNDN của hoạt động sản xuất kinh doanh | E1 | |
| 2 | Thuế TNDN từ hoạt động chuyển nhượng bất động sản (E2=E3+E4) | E2 | |
| 2.1 | Thuế TNDN từ hoạt động chuyển nhượng bất động sản | E3 | |
| 2.2 | Thuế TNDN từ hoạt động chuyển nhượng cơ sở hạ tầng, nhà có thu tiền theo tiến độ | E4 | |
| 3 | Thuế TNDN phải nộp khác (nếu có) | E5 | |
| 3.1 | Trong đó thuế TNDN từ xử lý Quỹ phát triển khoa học công nghệ | E6 | |
| G | Số thuế TNDN đã tạm nộp (G=G1+G2+G3+G4+G5) | G | |
| 1 | Thuế TNDN đã tạm nộp của hoạt động sản xuất kinh doanh | ||
| 1.1 | Thuế TNDN nộp thừa kỳ trước chuyển sang kỳ này | G1 | |
| 1.2 | Thuế TNDN đã tạm nộp trong năm | G2 | |
| 2 | Thuế TNDN đã tạm nộp của hoạt động chuyển nhượng BĐS | ||
| 2.1 | Thuế TNDN nộp thừa kỳ trước chuyển sang kỳ này của hoạt động chuyển nhượng BĐS | G3 | |
| 2.2 | Thuế TNDN đã tạm nộp trong năm của hoạt động chuyển nhượng BĐS | G4 | |
| 2.3 | Thuế TNDN đã tạm nộp các kỳ trước và trong năm quyết toán của hoạt động chuyển nhượng cơ sở hạ tầng, nhà có thu tiền theo tiến độ | G5 | |
| H | Chênh lệch giữa số thuế phải nộp và số thuế đã tạm nộp | H | |
| 1 | Chênh lệch giữa số thuế phải nộp và số thuế đã tạm nộp trong năm của hoạt động sản xuất kinh doanh (H1=E1+E5-G2) | H1 | |
| 2 | Chênh lệch giữa số thuế phải nộp và số thuế đã tạm nộp trong năm của hoạt động chuyển nhượng BĐS (H2=E3-G4) | H2 | |
| 3 | Chênh lệch giữa số thuế phải nộp và số thuế đã tạm nộp của hoạt động chuyển nhượng cơ sở hạ tầng, nhà có thu tiền theo tiến độ (H3=E4-G5) | H3 | |
| I | Số thuế TNDN còn phải nộp đến thời hạn nộp hồ sơ khai quyết toán thuế (I=E-G=I1+I2) | I | |
| 1 | Thuế TNDN còn phải nộp của hoạt động sản xuất kinh doanh | I1=E1+E5-G1-G2 | |
| 2 | Thuế TNDN còn phải nộp của hoạt động chuyển nhượng BĐS | I2=E2-G3-G4-G5 |
Tôi cam đoan số liệu, tài liệu khai trên là đúng và chịu trách nhiệm trước pháp luật về những số liệu, tài liệu đã khai./.
|
NHÂN VIÊN ĐẠI LÝ THUẾ Họ và tên:……………………….. Chứng chỉ hành nghề số:…… |
…, ngày……. tháng……. năm……. NGƯỜI NỘP THUẾ hoặc ĐẠI DIỆN HỢP PHÁP CỦA NGƯỜI NỘP THUẾ (Chữ ký, ghi rõ họ tên; chức vụ và đóng dấu (nếu có) /Ký điện tử) |
Ghi chú:
>> Tải ngay: Tờ khai quyết toán thuế thu nhập doanh nghiệp mẫu 03 TNDN Thông tư 80
Trên đây là chi tiết Mẫu tờ khai quyết toán thuế thu nhập doanh nghiệp mẫu 03/TNDN. Hy vọng rằng thông tin trong bài viết từ TACA sẽ mang lại giá trị cho bạn. Nếu bạn muốn nắm vững cách xử lý các tình huống thuế phức tạp, nâng cao kiến thức chuyên môn và nhanh nhạy trong việc giải quyết các trường hợp thực tế. TACA gửi đến bạn Khóa học CHUYÊN GIA TƯ VẤN THUẾ dưới đây:
Trong bối cảnh nền kinh tế toàn cầu phức tạp ngày nay, các công ty tư vấn hàng đầu, các tập đoàn lớn đang rất cần chân dung những chuyên gia thuế mới – không chỉ sở hữu kiến thức chuyên môn sâu, tư duy sắc bén, nhanh nhạy trong xử lý tình huống mà còn không ngừng nâng cao “nội lực” nhằm củng cố kiến thức chuẩn, làm đúng, lường trước và dự phòng rủi ro về thuế.
Hiểu rõ điều đó, TACA tổ chức 6 KHÓA HỌC CHUYÊN GIA TƯ VẤN THUẾ CẤP CAO được đúc kết từ hơn 20 năm kinh nghiệm thực chiến từ đội ngũ Chuyên gia giảng dạy đến từ các hãng kiểm toán số 1 thế giới như Deloitte, KPMG, EY, PWC giúp bạn trang bị đầy đủ các kiến thức, kỹ năng cần thiết giúp bạn rút ngắn lộ trình trở thành chuyên gia tư vấn thuế nhanh chóng thông qua:
Đặc biệt khi tham gia đủ COMBO 6 MODULE CHUYÊN GIA TƯ VẤN THUẾ bạn sẽ được MIỄN PHÍ Khóa học Ôn thi Chứng chỉ Đại lý thuế – Môn Thuế và GIẢM NGAY 40% HỌC PHÍ TOÀN PHẦN.
Taca In-Depth Tax,
Tầng 2 Toà A Chelsea Residences, Số 48 Trần Kim Xuyến, Q. Cầu Giấy, TP. Hà Nội
Hotline: 0985 611 911
Vincom Đồng Khởi, Quận 1, TP. HCM
Hotline: 0947 511 911