Đáp án CPA 2018: Tài chính và quản lý tài chính nâng cao

CPA là kỳ thi lấy chứng chỉ kế toán kiểm toán do Bộ Tài chính tổ chức. Đây là một kỳ thi mà nhiều kế toán kiểm toán viên tham gia với mong muốn có được tấm chứng chỉ trong tay. Nhưng để đạt được, các thí sinh phải trải qua một quãng thời gian ôn luyện tài liệu gian nan với những cố gắng và sự tập trung cao độ.

Với mục đích giúp các thí sinh ôn thi hiệu quả, TACA tổng hợp các đáp án và đề thi từ năm 2011 đến 2019 để quá trình ôn thi hiệu quả hơn.

PHẦN I: ĐỀ CHẴN

Câu 3: Dạng bài rủi ro và tỷ suất lợi nhuận

  1. Tính tỷ suất sinh lời kỳ vọng và độ lệch chuẩn của các cổ phần S, H, R

[1] Cổ phiếu S:

Tủ suất sinh lời kỳ vọng : 9,11%

Trạng thái kinh tế Xác suất ( Tỉ suất sinh lời ( )
Suy thoái 0,3 -8,3 -2,49 -17,41 90,93
Bình thường 0,5 14,6 7,3 5,49 15,07
Tăng trưởng 0,2 21,5 4,3 12,39 30,70
Tổng 1 136,7

Độ lẹch chuẩn:

[2] Cổ phiếu H:

Tỷ suất sinh lời kỳ vọng : 9,74%

Trạng thái kinh tế Xác suất ( Tỉ suất sinh lời ( )
Suy thoái 0,3 -10,8 -3,24 -20,54 126,57
Bình thường 0,5 15,4 7,7 5,66 16,02
Tăng trưởng 0,2 26,4 4 16,66 55,51
Tổng 1 198,1

Độ lệch chuẩn:

[3] Cổ phiếu R:

Trạng thái kinh tế Xác suất ( Tỉ suất sinh lời ( )
Suy thoái 0,3 12,6 -3,78 27,18 221,63
Bình thường 0,5 24,8 12,4 10,22 52,22
Tăng trưởng 0,2 29,8 5,96 15,22 46,33
Tổng 1 320,18

Độ lệch chuẩn:

  1. Xác định tỷ suất sinh lời kỳ vọng và độ lệch chuẩn của danh mục đầu tư:

[1] Danh mục đầu tư A:

Tỷ suất sinh lời kỳ vọng: 9,11%

Độ lệch chuẩn σ=13,11%

[2] Danh mục đầu tư B:

Tỷ suất sinh lời kỳ vọng: 9,74%*30%+14,58%*70% = 13,128%

COV(H,R) = 0,3*(-20,54)*(-27,18)+0,5*5,66*10,22+0,2*16,66*15,22 = 247,119

Độ lệch chuẩn σ = 16,68%

  1. Danh mục nào rủi ro hơn

Cv(A) = σ(A)/E(A) = 13,11/9,49 = 1,38

Cv(B) = σ(B)/E(B) = 16,68/13,128 = 1,27

Cv(A) > Cv(B) nên rủi ro của danh mục A lớn hơn danh mục B.

Câu 4: Dạng bài đánh giá dự án đầu tư

Bước 1: Tính khấu hao

Chỉ tiêu Năm 1 Năm 2 Năm 3 Năm 4
Khấu hao TSCĐ 500 500 500 500

Bước 2: Tính kết quả kinh doanh

Chỉ tiêu Năm 1 Năm 2 Năm 3 Năm 4
Doanh thu thuần BH 1200 1200 1200 1200
Chi phí cố định (chưa KH) 100 100 100 100
Chi phí khấu hao 500 500 500 500
Chi phí biến đổi 480 480 480 480
EBIT 120 120 120 120
Thuế TNDN 24 24 24 24
Lợi nhuận sau thuế 96 96 96 96

Bước 3: Tính dòng tiền dự án

Chỉ tiêu Năm 0 Năm 1 Năm 2 Năm 3 Năm 4
I.                Dòng tiền ra (2000)
1.    Chi đầu tư TSCĐ (2000)
2.    Chi đầu tư VLĐ
II.             Dòng tiền vào 596
1.    Dòng tiền thuần HĐKD 596 596
Thu nhập thuần 96 96 96 96
Tiền thu từ khấu hao 500 500 500 500
2.    Thu hồi NLĐ
3.    Thu thanh lý TSCĐ
III.           Dòng tiền thuần của dự án (2000) 596 596 596 596

Bước 4: Tính IRR

Tại r = 5%: NPV = 113,39

Tại r = 10%: NPV = 110,76

IR = 5% + (10% – 5%)*113,39/(113,39 + 110,76) = 7,53%

Do IRR = 7,53% < Chi phí vốn = 9%, công ty không nên quyết định đầu tư dây chuyền sản xuất này.

Câu 5: Dạng bài đánh giá hiệu quả hoạt động:

  1. Hãy xác định tỷ suất lợi nhuận vốn chủ sở hữu năm báo cáo và năm kế hoạch.

Năm báo cáo:

VCSH bình quân = 60%*800 = 480 triệu

Vốn vay bình quân: 40%*800 = 320 tr

NI = (50000*(0,014 – 0,014*0,6) – 140 -32)*0,8 = 134,1 tr

ROE = 86,4/480 = 18%

Năm kế hoạch:

VKD bq = 189 + 861 = 1050 tr

  • VCSH bq = 52%*1050 = 546

NI = (75000*(0,0126 – 0,07) – (140 + 70) – 42,35)*0,8 = 134,1 tr

ROE = 134,1/546 = 24,56%

  1. Xác định hiệu suất sử dụng vốn lưu động năm kế hoạch qua các chỉ tiêu. Số vòng quay, kỳ luân chuyển, số vốn lưu động có thể tiết kiệm được so với năm báo cáo.

Năm báo cáo:

Mo = 50000*0,014 = 700 tr => Lo = 700/175 = 4 vòng => Ko = 360/4 = 90 ngày

Năm kế hoạch:

M1 = 50000*1,5*0,0126 = 945 tr

VLĐ bq = 945/5 = 189 => L1 = 5 vòng và K1 = 72 ngày

MTK = M1/360(K1 – Ko) = 945/360(72 – 90) = -47,25 tr

  1. Năm N cần sản xuất và tiêu thụ bao nhiêu sản phẩm?

NI cần đạt được = 546*18% = 98,28 tr

EBIT cần đạt được = 98,28 /0,8 = 122,85 tr

Sản lượng cần đạt được Q = (122,85 + 140 +70 + 42,35)/(0,0126 – 0,007) = 67000 sp

PHẦN II: ĐỀ LẺ

Câu 3: Dạng bài rủi ro và tỷ suất sinh lời

  1. Tính tỷ suất sinh lời và độ lệch chuẩn của các cổ phiếu H, D, V:
  • Cổ phiếu H

Tủ suất sinh lời kỳ vọng : 9,55%

Trạng thái kinh tế Xác suất ( Tỉ suất sinh lời ( )
Suy thoái 0,25 -7,5 -1,875 -17,05 72,6756
Bình thường 0,5 13,6 6,8 4,05 8,2012
Tăng trưởng 0,25 18,5 4,625 8,95 20,0256
Tổng 1 100,9024

Độ lệch chuẩn:

  • Cổ phiếu D:

Tủ suất sinh lời kỳ vọng : 14,175%

Trạng thái kinh tế Xác suất ( Tỉ suất sinh lời ( )
Suy thoái 0,25 -10,5 -2,625 -24,675 152,2139
Bình thường 0,5 19,2 9,6 5,025 12,6253
Tăng trưởng 0,25 28,8 7,2 14,625 53,4726
Tổng 1 218,3118

Độ lệch chuẩn:

  • Cổ phiếu Y:

Tỉ suất sinh lời kỳ vọng : 9,11%

Trạng thái kinh tế Xác suất ( Tỉ suất sinh lời ( )
Suy thoái 0,25 -8,3 -2,075 -22,475 126,2814
Bình thường 0,5 18,2 9,1 4,025 8,1003
Tăng trưởng 0,25 21,5 4,3 12,39 30,70
Tổng 1 186,4018

Độ lệch chuẩn:

  1. Xác định tỷ xuất sinh lời kỳ vọng và độ lệch chuẩn của các danh mục đầu tư.
  • Danh mục đầu tư A:
  • Tỷ suất sinh lời kỳ vọng E: 9,55%*45% + 14,175%*55% = 12,09%
  • COV(H,D) = 0,25 * (-17,05) * (-24,675) + 0,5*4,05*5,025 + 0,25*8,95*14,625 = 148,0763

= 153,0647

  • Độ lệch chuẩn: σ = 12,37%
  1. Danh mục nào rủi ro hơn

Cv(A) = σ(A)/E(A) = 12,64/12,09 = 1,045

Cv(B) = σ(B)/E(B) = 12,37/12,556 = 0,985

Cv(A) > Cv(B) => Rủi ro của danh mục A lớn hơn danh mục B

Câu 4: Đánh giá dự án đầu tư

Bước 1: Bảng tính khấu hao TSCĐ

Chỉ tiêu Năm 1 Năm 2 Năm 3 Năm 4 Năm 5
Mức khấu hao đầu tư ban đầu 3000 3000 3000 3000 3000
Khấu hao bổ sung 1500 1500 1500
Cộng khấu hao 3000 3000 4500 4500 4500

Bước 2: Bảng tính kết quả kinh doanh

Chỉ tiêu Năm 1 Năm 2 Năm 3 Năm 4 Năm 5 Năm 6
Sản lượng 90000 90000 100000 100000 100000
Giá bán 0,1 0,1 0,1 0,1 0,1
Doanh thu thuần bán hàng 9000 9000 9000 9000 9000
Chi phí cố định (chưa KH) 100 100 100 100 100
Chi phí khấu hao 3000 3000 3000 3000 3000
Chi phí biến đổi 3600 3600 3600 3600 3600
EBIT 2300 2300 1400 1400 1400
Thuế TNDN 460 460 280 280 280
Lợi nhuận sau thuế 2300 1840 940 1120 1120 (280)

 

BƯớc 3: Bảng dòng tiền dự án

Chỉ tiêu Năm 0 Năm 1 Năm 2 Năm 3 Năm 4 Năm 5 Năm 6
I.                Dòng tiền ra (15300) (50) (4550) (50) (50)
1.    Chi đầu tư TSCĐ (15000) (4500)
2.    Chi đầu tư VLĐ (300) (50) (50) (50) (50)
II.             Dòng tiền vào 5300 4840 5440 5620 6120 (280)
1.    Dòng tiền thuần HĐKD 5300 4840 5440 5440 5620 (280)
Thu nhập thuần 2300 1840 940 1120 1120 (280)
Tiền khấu hao 3000 3000 4500 4500 4500
2.    Thu hồi VLĐ 500
3.    Thanh lý TSCĐ 0
III.           Dòng tiền thuần của dự án (15300) 5250 290 5390 5570 6120 (280)

Với tỉ lệ khấ hao r = 11%, NPV = 758 tr

Vì NPV>0 nên doanh nghiệp nên đầu tư dây chuyền sản xuất sản phẩm V

Câu 5: Dạng bài đánh giá hiệu quả hoạt động

  1. Xác định tỷ suất lợi nhuận vốn chủ sở hữu năm N?

Từ công thức: Tốc độ lưu chuyển VLĐ bq = Tổng mức luân chuyển vốn trong kỳ / VLĐ bq

Trong đó: Tốc độ lưu chuyển VLĐ bq = 4 vòng

Tổng mức luân chuyển vốn trong kỳ = 300000 sản phẩm *0,06 tr/ sản phẩm = 18000 tr

VLĐ bq = (300000 *0.06)/4 = 4500 tr

VKD bq = 4500 + 10500 = 15000 tr

VCSH bq = 60% * 15000 = 9000 tr

Vốn vay bq = 40% * 15000 = 6000 tr

I = 6000 *10% = 600 tr

NI = (300000 * 0.06 – 0,04) – 3500 – 600) *0,8 = 1520 tr

ROE = 1520 / 900 = 16,89 %

  1. Năm N cần sản xuất và tiêu thụ bao nhiêu sp?

NI cần đạt được = 9000*15% = 1350 tr

EBT cần đạt được = 1350/0,8 = 1687,5 tr

Sản lượng cần đạt được Q = (1687,5 + 3500 +600)/(0,06 – 0,04) = 289,375 sp

  1. Xác định thời gian hoàn vốn đầu tư có chiết khấu của dự án và cho biết doanh nghiệp có chấp nhận dự án không?
Chỉ tiêu Năm 0 Năm 1 Năm 2 Năm 3 Năm 4
I.                Dòng tiền ra (2800)
1.    Đầu tư vào TSCĐ (2000)
2.    Đầu tư vào VLĐ (800)
II.             Dòng tiền vào 916 1316 1044 1588
a.     Dòng tiền thuần HĐKD 916 1316 1044 764
KH 500 500 500 500
NI 416 816 544 264
b.    Thu nhập từ thanh lý TSCĐ 24
c.     Thu hồi VLĐ 800
III.           Dòng tiền thuần dự án (2800) 916 1316 1044 1588
Năm Dòng tiền thuần Dòng tiền thuần có chiết khấu Số VĐT còn phải thu hồi Thời gian hoàn vốn
0 (2800) (2800)1
1 916 817,89 1982,11 1 năm
2 1316 1049,11 933 1 năm
3 1044 743,12 189,88 1 năm
4 1588 1009,17 189,88/1009,17*12 = 2,25 tháng

Thời gian hoàn vốn có chiết khấu của dự án là 3 năm và 2,25 tháng. Trong khi thời gian hoàn vốn tối đa có thể chấp nhận của công ty là 3,5 năm tức 3 năm 6 tháng. Do vậy, doanh nghiệp nên chấp nhận dự án đầu tư.

Xem thêm:

  1. Khóa ôn thi CPA chắc đậu tại Hà Nội và TP HCM
  2. Khóa ôn thi Chứng chỉ hành nghề kế toán
  3. Sách luyện thi CPA môn Tài chính và quản lý tài chính nâng cao
  4. Sách luyện thi CPA môn Kế toán tài chính – Kế toán quản trị nâng cao

TACA – Kiến tạo sự nghiệp!

 

 

 

Rate this post

Bài viết liên quan