
BÀI TẬP IAS 27 – BÀI TẬP CHUẨN MỰC KẾ TOÁN QUỐC TẾ
IAS 27 quy định về báo cáo tài chính hợp nhất và báo cáo tài chính riêng lẻ. IAS 27 yêu cầu công ty mẹ phải hợp nhất báo cáo tài chính của mình với các công ty con, loại bỏ các giao dịch nội bộ và phản ánh đầy đủ tài sản, nợ phải trả, doanh thu và chi phí của toàn bộ tập đoàn. Chính vì vậy, các bài tập IAS 27 thường yêu cầu xác định cách hợp nhất báo cáo tài chính với các công ty con, điều chỉnh để loại bỏ giao dịch nội bộ và lợi nhuận chưa thực hiện hay phân tích tỷ lệ sở hữu để xác định mức độ kiểm soát và lập báo cáo tài chính riêng lẻ cho công ty mẹ.
Dưới đây là một số bài tập cụ thể kèm lời giải chi tiết để bạn có thể tham khảo ôn tập!
Dạng bài: Lập bảng cân đối kế toán hợp nhất
Ví dụ 1: The draft SFPs of PK and SL on 31 December 2010 are as follows:
| PK
Rs.000 |
SL
Rs.000 |
|
| Property, plant and equipment | 90 | 100 |
| Investment in SL at cost | 110 | |
| Current assets | 50 | 30 |
| 250 | 130 | |
| Ordinary share capital | 100 | 100 |
| Retained earnings | 120 | 20 |
| Current liabilities | 30 | 10 |
| 250 | 130 |
Pk had bought 80% of the ordinary shares of SL on 1 January 2010 when the retained profits of SL were Rs. 10,000. No impairment of goodwill has occurred to date.
Yêu cầu: Prepare a consolidated SFP as at 31 December 2010, assuming that PK group values the NCI using the proportion of net asset method
Hướng dẫn giải:
PK Group Consolidated SFP as at 31 December 2010
| Rs.000 | |
| Non-current assets – tangible Rs.90+100 | 190 |
| Goodwill W3 | 22 |
| 212 | |
| Current assets Rs50+30 | 80 |
| 292 | |
| Ordinary share capital | 100 |
| Retained earnings W6 | 128 |
| 228 | |
| Non-controlling interest W5 | 24 |
| 252 | |
| Current liabilities Rs.30+10 | 40 |
| 292 |
W1 GROUP STRUCTURE
| SL | Subsidiary | Acquisition date: 1 Jan 2010 | Group 80% | NCI 20%
Rs.000 |
| W2 NET ASSETS (of subsidiary) AT ACQUISTION | S |
| Equity share capital | 100 |
| Reserves (pre-acquisition) | 10 |
| 110 |
| W3 GOODWILL (Partial) | S |
| Investment | 110 |
| Less: 110 W2 x 80% W1 | (88) |
| 22 |
| W4 POST ACQUISTION RESERVES (of subsidiary) | RE |
| 20 – 10 | 10 |
| 10 |
| W5 NON CONTROLLING INTEREST | S |
| 110 W2 x 20% W1 | 22 |
| 10 W4 x 20% W1 | 2 |
| 24 |
Ví dụ 2: The draft SFPs of Ping and Sing on 31 December 2008 are as follows:
| Ping | Sing | |
| Rs. | Rs. | |
| Tangible assets | 85,000 | 18,000 |
| Investment in Sing at cost | 60,000 | |
| Current assets | 160,000 | 84,000 |
| 305,000 | 102,000 | |
| Ordinary share capital | 65,000 | 20,000 |
| Share Premium | 35,000 | 10,000 |
| Retained earnings | 70,000 | 25,000 |
| Current liabilities | 135,000 | 47,000 |
| 305,000 | 102,000 |
Ping acquired is 80% holding in Sing on 1 January 2008, when Sing’s retained earnings stood at Rs.20,000. On this date, the fair value of the 20% NCI in Sing was Rs.12,500.
There has been no impairment of goodwill since acquisition. The Ping group uses the full goodwill method to value the NCI
Yêu cầu:
Prepare the Consolidated SFP as at 31 December 2008.
Hướng dẫn giải:
Ping Group Consolidated SFP as at 31 December 2008
| Rs. | |
| Non-current assets – tangible Rs.85,000+18,000 | 103,000 |
| Goodwill W3 | 22,500 |
| 125,500 | |
| Current assets Rs.160,000+84,000 | 244,000 |
| 369,000 | |
| Ordinary share capital | 65,000 |
| Share premium W6 | 35,000 |
| Retained earnings W6 | 74,000 |
| 174,000 | |
| Non-Controlling interest W5 | 13,500 |
| 187,500 | |
| Current liabilities Rs. 135,000+47,000 | 182,000 |
| 369,500 |
W1 GROUP STRUCTURE
| SL | Subsidiary | Acquisition date: 1 Jan 2008 | Group 80% | NCI 20%
Rs.000 |
| W2 NET ASSETS (of subsidiary) AT ACQUISITION | S |
| Equity share capital | 20,000 |
| Retained earnings (pre) | 20,000 |
| Share premium (pre) | 10,000 |
| 50,000 |
| W3 GOODWILL (Full) | S |
| Investment | 60,000 |
| Less: 50,000 W2 x 80% W1 | (40,000) |
| Goodwill related to parent | 20,000 |
| Fair value of NCI | 12,500 |
| Less: 50,000 W2 x 20% W1 | (10,000) |
| Goodwill of NCI | 2,500 |
| 22,500 |
| W4 POST ACQUISITION RESERVES (of subsidiary) | RE |
| 25,000 – 20,000 | 5,000 |
| 5,000 |
| W5 NON CONTROLLING INTEREST | S |
| 50,000 W2 x 20% W1 | 10,000 |
| NCI goodwill W3 | 2,500 |
| 5,000 W4 x 20% W1 | 1,000 |
| 13,500 |
| W6 GROUP RESERVES | SP | RE |
| Parent reserves | 35,000 | 70,000 |
| J? | – | – |
| 35,000 | 70,000 | |
| 5,000 W4 x 80% W1 | – | 4,000 |
| 35,000 | 74,000 |
Dạng bài: Xác định Goodwill và phần vốn không kiểm soát (NCI)
On 1 January 20X0 Alpha Co purchased 90,000 ordinary $1 shares in Beta Co for $270,000. At the date Beta Co’s retained earnings amounted to $90,000 and the fair values of Beta Co’s assets at acquisition were equal to their book values.
Three years later, on 31 December 20X2, the statements of financial position of the two companies were:
| Alpha Co | Beta Co | |
| $ | $ | |
| Sundry net assets | 230,000 | 260,000 |
| Shares in Beta | 180,000 | – |
| 410,000 | 260,000 | |
| Share capital | ||
| Ordinary share of $1 each | 200,000 | 100,000 |
| Retained earnings | 210,000 | 160,000 |
| 410,000 | 260,000 |
Yêu cầu:
(a) What amount should appear in the group’s consolidated statement of financial position at 31 December 20X2 for goodwill?
(b) What amount should appear in the group’s consolidated statement of financial position at 31 December 20X2 for non-controlling interest?
Hướng dẫn giải:
(a) Áp dụng công thức tính Lợi thế thương mại, ta có:
Lợi thế thương mại = Giá trị của khoản đầu tư của công ty mẹ + Giá trị khoản đầu tư của NCI tại ngày mua – Giá trị hợp lý của tài sản thuần của công ty con tại ngày mua
| $ | $ | |
| Fair value of consideration | 270,000 | |
| Plus fair value of NCI at acquisition | 42,000 | |
| Less net acquisition-date fair value of identifiable assets acquired and liabilities assumed: | ||
| Share capital | 100,000 | |
| Retained earnings at acquisition | 90,000 | |
| 190,000 | ||
| Goodwill in SOFP | 122,000 |
(b) Áp dụng công thức tính NCI, ta có:
NCI tại ngày báo cáo = Giá trị hợp lý của NCI tại ngày mua + Cổ phần NCI đối với lợi nhuận giữ lại sau ngày mua
| Non-controlling interest | $ |
| Fair value of NCI at acquisition | 42,000 |
| Plus NCI’s share of post-acq’n retained earnings | 7,000 |
| NCI at reporting date | 49,000 |
Tham khảo khóa học DipIFR – chứng chỉ lập báo cáo tài chính quốc tế (Level 2)
Câu 1: Ý nào trong số các lựa chọn sau đây đúng: “Báo cáo tài chính riêng biệt không được trình bày bày…”
A. bên cạnh các báo cáo tài chính hợp nhất
B. bên cạnh báo cáo tài chính của nhà đầu tư có đầu tư vào một liên doanh được ghi nhận theo phương pháp vốn
C. bên cạnh báo cáo tài chính của nhà đầu tư có đầu tư vào một công ty liên kết được ghi nhận theo phương pháp vốn
D. bởi một thực thể đầu tư không đáp ứng ngoại lệ về hợp nhất cho tất cả các công ty con theo IFRS 10
Câu 2: Các báo cáo tài chính của một công ty không có công ty con, công ty liên kết hoặc cổ phần trong liên doanh có thể được gọi là:
A. báo cáo tài chính cá nhân
B. báo cáo tài chính hợp nhất
C. báo cáo tài chính riêng biệt
D. báo cáo tài chính ghi nhận theo phương pháp vốn
Câu 3: Trong các báo cáo tài chính riêng biệt, các khoản đầu tư vào liên doanh được ghi nhận theo tất cả các cơ sở sau đây, ngoại trừ:
A. giá gốc
B. giá trị hợp lý
C. ghi nhận theo phương pháp vốn
D. B và C
Câu 4: Cổ tức từ các công ty liên kết được ghi nhận theo phương pháp vốn trong báo cáo tài chính riêng biệt có thể được xem như:
A. thu nhập khác trong báo cáo lợi nhuận hoặc lỗ
B. thu nhập trong thu nhập toàn diện khác
C. giảm trừ trong tài khoản đầu tư
D. một phần doanh thu
Câu 5: Khi quyền của một thực thể trong việc nhận cổ tức từ liên doanh đã được xác lập, điều này có thể được xử lý như thế nào trong báo cáo tài chính riêng biệt nếu khoản đầu tư được ghi nhận theo giá gốc?
A. Như thu nhập khác trong báo cáo lợi nhuận hoặc lỗ
B. Như thu nhập trong thu nhập toàn diện khác
C. Như giảm trừ trong tài khoản đầu tư
D. Như một phần doanh thu
Câu 6: Một công ty đã thu cổ tức từ công ty liên kết và công ty ghi nhận khoản đầu tư của mình theo giá trị hợp lý. Khoản cổ tức phải thu có thể được trình bày trong báo cáo tài chính riêng biệt của công ty như sau:
A. thu nhập khác trong báo cáo lợi nhuận hoặc lỗ
B. thu nhập trong thu nhập toàn diện khác
C. thu nhập trong bảng thay đổi vốn chủ sở hữu
D. một phần doanh thu
Câu 7: Khi một công ty mẹ trở thành một thực thể đầu tư, sự khác biệt giữa giá trị ghi nhận trước đó của công ty con và giá trị hợp lý của công ty con tại thời điểm thay đổi trạng thái được ghi nhận trong:
A. thu nhập toàn diện khác
B. lợi nhuận giữ lại
C. lợi nhuận hoặc lỗ
D. quỹ dự trữ chuyển đổi
Câu 8: Ý nào sau đây không có mối liên hệ với kế toán đầu tư trong báo cáo tài chính riêng biệt?
A. Liên doanh
B. Hoạt động chung
C. Công ty con
D. Công ty liên kết
Câu 9: Ý nào sau đây có trong bảng cân đối tài chính của công ty mẹ nhưng không có trong bảng cân đối tài chính của tập đoàn?
A. Tài sản cố định
B. Chi phí trả trước
C. Quỹ dự trữ quyền chọn cổ phiếu
D. Đầu tư vào công ty con
Câu 10: Một trong số những điều này không liên quan đến báo cáo tài chính riêng biệt:
A. được trình bày bên cạnh báo cáo tài chính hợp nhất.
B. chứa đầu tư vào công ty con.
C. chứa quyền lợi của nhà đầu tư trong một liên doanh.
D. không chứa đầu tư vào một công ty liên kết.
Câu 11: Báo cáo tài chính cá nhân là:
A. giống như báo cáo tài chính hợp nhất.
B. giống như báo cáo tài chính riêng biệt.
C. giống như báo cáo tài chính riêng biệt và hợp nhất.
D. là những báo cáo không có đầu tư vào công ty con, công ty liên kết hoặc quyền lợi của nhà đầu tư trong một liên doanh.
Câu 12: Một thực thể đầu tư có thể trình bày:
A. báo cáo tài chính cá nhân như là báo cáo tài chính duy nhất của nó.
B. báo cáo tài chính riêng biệt như là báo cáo tài chính duy nhất của nó.
C. báo cáo tài chính cá nhân và báo cáo tài chính riêng biệt.
D. báo cáo tài chính cá nhân và báo cáo tài chính hợp nhất.
Câu 13: Cái nào trong số các lựa chọn sau đây đúng?
A. Phương pháp vốn và phương pháp giá gốc đưa ra cùng một giá trị ghi nhận cho khoản đầu tư.
B. Khoản cổ tức phải thu được ghi nhận trong tài khoản đầu tư theo cả phương pháp vốn và phương pháp giá gốc.
C. Đầu tư được ghi nhận theo giá trị hợp lý cao hơn so với đầu tư được ghi nhận theo phương pháp vốn.
D. Khoản cổ tức phải thu làm giảm giá trị ghi nhận của khoản đầu tư theo phương pháp vốn.
Câu 14: Ý nào ít có khả năng được sử dụng cùng với IAS 27 nhất là:
A. IFS 10
B. IFRS 12
C. IFRS 14
D. IAS 24
Câu 15: Khi một thực thể đo lường khoản đầu tư vào công ty liên kết theo giá trị hợp lý thông qua lợi nhuận hoặc lỗ, các khoản đầu tư này trong báo cáo tài chính riêng biệt được đo lường theo:
A. giá trị hợp lý.
B. phương pháp vốn.
C. giá gốc.
D. giá trị thực hiện ròng.
Câu 16: Khi cổ tức nhận được từ một công ty liên kết không được ghi nhận trong lợi nhuận hoặc lỗ,
A. khoản đầu tư được đo lường theo giá gốc.
B. khoản đầu tư được đo lường bằng phương pháp vốn.
C. khoản đầu tư được đo lường theo giá trị hợp lý.
đó phải là một lỗi bỏ sót.
Gợi ý đáp án bài tập IAS 27 – Phần trắc nghiệm
| Câu 1 | D | Câu 9 | D |
| Câu 2 | A | Câu 10 | D |
| Câu 3 | D | Câu 11 | B |
| Câu 4 | C | Câu 12 | B |
| Câu 5 | A | Câu 13 | D |
| Câu 6 | A | Câu 14 | C |
| Câu 7 | C | Câu 15 | A |
| Câu 8 | B | Câu 16 | B |
Tham khảo khóa học CertIFR – chứng chỉ lập báo cáo tài chính quốc tế (Level 1)
Xem thêm:
Tham khảo các khóa học chứng chỉ IFRS tại Taca Academy:
Taca International Certificate,
Tầng 2 Toà A Chelsea Residences, Số 48 Trần Kim Xuyến, Q. Cầu Giấy, TP. Hà Nội
Hotline: 0985 611 911
Vincom Đồng Khởi, Quận 1, TP. HCM
Hotline: 0947 511 911