
BÀI TẬP IAS 7 – BÀI TẬP CHUẨN MỰC KẾ TOÁN QUỐC TẾ
IAS 7 quy định về báo cáo lưu chuyển tiền tệ. Chuẩn mực yêu cầu các doanh nghiệp trình bày thông tin về các lưu chuyển tiền tệ trong kỳ báo cáo, phân loại chúng thành ba loại chính: hoạt động kinh doanh, hoạt động đầu tư và hoạt động tài chính. Mục tiêu của IAS 7 là cung cấp thông tin hữu ích về khả năng tạo ra tiền mặt và các tương đương tiền mặt, … Chính vì vậy, bài tập IAS 7 thường liên quan đến các dạng như: phân loại lưu chuyển tiền tệ, lập báo cáo lưu chuyển tiền tệ, điều chỉnh số liệu từ báo cáo lợi nhuận để tính toán lưu chuyển tiền, và phân tích tác động của các giao dịch khác nhau đến tiền mặt và tương đương tiền.
Dưới đây là một số bài tập cụ thể kèm lời giải để bạn có thể dễ dàng tham khảo!
Dạng bài: Xác định số tiền mặt và các khoản tương đương tiền
Yêu cầu: Calculate the cash and cash equivalents from the following information:
| $ | |
| Cash in hand | 200,000 |
| Cash at bank | 140,000 |
| Short term investments (1 month) in government treasury bills | 40,000 |
| Trade debts | 40,000 |
| Investment in prize bonds | 80,000 |
| Other receivables | 40,000 |
| Bank overdraft | 20,000 |
Hướng dẫn giải:
| $ | |
| Cash in hand | 200,000 |
| Cash at bank | 140,000 |
| Short term investments (1 month) in government treasury bills | 40,000 |
| Investment in prize bonds | 80,000 |
| Bank overdraft | (20,000) |
| 440,000 |
Dạng bài: Phân tích tác động của các giao dịch cụ thể lên báo cáo lưu chuyển tiền tệ
Yêu cầu: What would be the effect on statement of cash flows of the following transactions?
| $ | |
| Cash deposited in bank account | 100,000 |
| Sale of prize bonds | 500,000 |
| Investment in treasury bills of government with 60 days maturity | 800,000 |
Hướng dẫn giải:
There will be no particular effect on statement of cash flows because there are movements within the statement of cash flows
Dạng bài: Báo cáo lưu chuyển tiền tệ
The following are extracts from the finance statements of Nitrogen Limited for the year ended June 30, 2012 and 2011.
| 2012 | 2011 | |
| SFP (extracts) | $ | |
| Property, plant and equipment | 850,000 | 800,000 |
| Intangible assets | 0 | 200,000 |
| Share capital | 600,000 | 500,000 |
| Share premium | 200,000 | 150,000 |
| Long term loans | 500,000 | 0 |
| Debentures | 100,000 | 400,000 |
Additional information:
During the year, right issue of shares was made.
Depreciation for the year was $200,000. There was no disposal of PPE during the year
Intangible asset (patent) was sold at beginning of the year equal to its carrying amount.
Yêu cầu: Present the above transactions in the statement of cash flow
Hướng dẫn giải:
Nitrogen Limited
Statement of cash flows
For the year ended June 30, 2012
| Cash flows from investing activitíe | $ |
| Cash paid to acquire PPE (b/f 800,000 – 200,000 dep. – c/f 850,000) | (250,000) |
| Sale proceeds of intangible assets | 200,000 |
| Net cash used in investing activities | (50,000) |
| Cash flows from financing activities | |
| Issue of shares (b/f 500,000 + 150,000 – c/f 600,000 + 200,000) | 250,000 |
| Long term loan obtained | 500,000 |
| Redemption of debentures (100,000 – 400,000) | (300,000) |
| Net cash from financing activities | 450,000 |
> Xem thêm: Khoá học CertIFR – Chứng chỉ lập Báo cáo Tài chính quốc tế (Level 1)
Dạng bài: Phân loại các giao dịch cụ thể
Identify the following transactions as operating, investing, financing or otherwise:
| TRANSACTION | ANSWER |
| Cash received from customers | |
| Cash sales | |
| Cash proceeds from disposal of PPE | |
| Right issue of shares | |
| Repayment of loan | |
| Dividend received by stock market broker | |
| Dividend paid | |
| Salaries paid to employees | |
| Interest on debentures paid | |
| Interest received by a trading entity on some investment | |
| Interest received by a bank on loans advanced | |
| Taxes paid | |
| Purchase of a patent and software | |
| Advance paid to supplier | |
| Depreciation | |
| Bonus issue of shares | |
| Impairment loss on a plant |
>>>> Xem thêm: Khoá học IFRS toàn diện (CertIRF, DipIFR, VAS to IFRS)
Hướng dẫn gỉải:
| TRANSACTION | ANSWER |
| Cash received from customers | Operating |
| Cash sales | Operating |
| Cash proceeds from disposal of PPE | Investing |
| Right issue of shares | Financing |
| Repayment of loan | Financing |
| Dividend received by stock market broker | Operating |
| Dividend paid | Financing |
| Salaries paid to employees | Operating |
| Interest on debentures paid | Financing |
| Interest received by a trading entity on some investment | Investing |
| Interest received by a bank on loans advanced | Operating |
| Taxes paid | Operating |
| Purchase of a patent and software | Investing |
| Advance paid to supplier | Operating |
| Depreciation | Non-cash |
| Bonus issue of shares | Non-cash |
| Impairment loss on a plant | Non-cash |
Câu 1: Báo cáo lưu chuyển tiền tệ được điều chỉnh bởi……
A. IAS 33
B. IAS 12
C. IAS 7
D. IAS 16
Câu 2: Các hoạt động chính được nhấn mạnh bởi Báo cáo lưu chuyển tiền tệ theo các tiêu chuẩn quốc tế là…”
A. Hoạt động kinh doanh
B. Hoạt động đầu tư
C. Hoạt động tài chính
D. Tất cả các hoạt động trên
Câu 3: Các yếu tố sau đây là những điều chỉnh cho các khoản mục không phải lưu chuyển tiền, ngoại trừ…..”
A. Khấu hao
B. Lỗ từ việc thanh lý
C. Chi phí tài chính đã trả
D. Chi phí tài chính phát sinh
Câu 4: Các khoản mục sau đây được coi là tiền mặt và tương đương tiền theo tiêu chuẩn, ngoại trừ:
A. Tiền mặt
B. Tiền trong ngân hàng
C. Tiền gửi cố định 3 tháng
D. Đầu tư dài hạn
Câu 5: “Cổ tức đã trả thuộc về …..”
A. Hoạt động tài chính
B. Hoạt động kinh doanh
C. Hoạt động đầu tư
D. Không có đáp án nào ở trên
Câu 6: Sự tăng lên trong khoản phải thu sẽ được thể hiện trong ….”
A. Hoạt động tài chính
B. Hoạt động đầu tư
C. Biến động trong vốn lưu động
D. Không có đáp án nào ở trên
Câu 7: Tiền mặt và các khoản tương đương tiền vào ngày 31 tháng 3 năm 2018 = $ (40,000) và vào ngày 1 tháng 4 năm 2017 = $135,000. Vậy sự biến động trong lưu chuyển tiền tệ cho năm kết thúc vào ngày 31 tháng 3 năm 2018 là bao nhiêu?
A. Tăng $ 175,000
B. Giảm $ 175,000
C. Tăng $ 95,000
D. Giảm $ 95,000
Câu 8: Kho hàng vào ngày 1 tháng 1 năm 2018 = $ 60,000 và sự biến động trong kho hàng trong Báo cáo lưu chuyển tiền tệ cho thấy ($20,000). Vậy kho hàng tính đến ngày 31 tháng 12 năm 2018 là bao nhiêu?
A. $40,000
B. $100,000
C. $140,000
D. $80,000
Câu 9: “Việc phát hành trái phiếu, thanh toán trái phiếu, phát hành cổ phiếu và trả cổ tức sẽ được thể hiện trong ……”
A. Điều chỉnh cho
B. Hoạt động đầu tư
C. Hoạt động tài chính
D. Hoạt động kinh doanh
Câu 10: “Các công việc liên quan cần được thể hiện để tính toán lợi nhuận hoặc lỗ trước thuế là gì?”
A. Tài khoản thuế
B. Tài khoản lợi nhuận giữ lại
C. Tài khoản lợi nhuận trước thuế
D. Không có đáp án nào ở trên
Câu 11: “Khoản mục nào sau đây có thể xuất hiện trong Báo cáo lưu chuyển tiền tệ của một công ty?”
1. Lợi nhuận từ việc tái định giá tài sản cố định
2. Tiền thu từ việc phát hành cổ phiếu
3. Cổ tức đã đề xuất
4. Cổ tức nhận được
A. 3 và 4
B. 1 và 2
C. 2 và 4
D. 1 và 3
Câu 12: “Khoản mục nào dưới đây sẽ không xuất hiện trong Báo cáo lưu chuyển tiền tệ?”
A. Cổ tức đã trả cho cổ đông ưu đãi trong năm
B. Giá trị danh nghĩa của trái phiếu đã được thanh toán theo giá trị danh nghĩa trong năm
C. Mua sắm đầu tư dài hạn
D. Khoản chi thuế trong Báo cáo lợi nhuận hoặc lỗ cho năm
Câu 13: “Khoản nào sau đây là đúng?”
1. Báo cáo lưu chuyển tiền tệ được lập bằng phương pháp trực tiếp sẽ cho ra một con số lưu chuyển tiền mặt từ hoạt động khác với con số được lập bằng phương pháp gián tiếp.
2. Việc phát hành quyền mua cổ phiếu không xuất hiện trong Báo cáo lưu chuyển tiền tệ.
3. Lợi nhuận từ việc tái định giá tài sản cố định sẽ không xuất hiện như một khoản mục trong Báo cáo lưu chuyển tiền tệ.
4. Lợi nhuận từ việc bán tài sản cố định sẽ xuất hiện như một khoản mục dưới lưu chuyển tiền tệ từ hoạt động đầu tư trong Báo cáo lưu chuyển tiền tệ.
A. 2 và 4
B. 1 và 4
C. 2 và 3
D. 3
Câu 14: “Sau khi xác định ‘tiền mặt và các khoản tương đương tiền được tạo ra trong năm’, khoản mục nào sau đây không được tìm thấy trong việc hoàn thiện việc lập Báo cáo lưu chuyển tiền tệ?”
A. Tiền mặt và các khoản tương đương tiền đầu kỳ
B. Tiền mặt và các khoản tương đương tiền cuối kỳ
C. Tác động của biến động tỷ giá hối đoái đến tiền mặt và các khoản tương đương tiền
D. A và C
Câu 15: “Các khoản thuế đã trả trong Báo cáo lưu chuyển tiền tệ không bao gồm khoản nào dưới đây?”
A. Khoản thuế hiện hành đã trả.
B. Giấy chứng nhận thuế khấu trừ cho thuế đã nộp được sử dụng để bù trừ.
C. Khoản thuế hoãn lại đã trả.
D. Thuế thu nhập doanh nghiệp đã trả.
Câu 16: “Khi xác định lưu chuyển tiền tệ từ khoản phải thu thương mại, sự tăng/giảm trong khoản phải thu thương mại được điều chỉnh hoặc bù trừ bởi số tiền phát sinh từ:”
A. Doanh thu khác.
B. Hoàn lại giá trị giảm của hàng tồn kho.
C. Chi phí hoạt động.
D. Doanh thu.
Gợi ý đáp án bài tập IAS 7 phần trắc nghiệm
| Câu 1 | C | Câu 9 | C |
| Câu 2 | D | Câu 10 | B |
| Câu 3 | C | Câu 11 | C |
| Câu 4 | D | Câu 12 | D |
| Câu 5 | A | Câu 13 | D |
| Câu 6 | C | Câu 14 | C |
| Câu 7 | B | Câu 15 | C |
| Câu 8 | D | Câu 16 | D |
Xem thêm:
Bài tập IAS 16 có đáp án: Bất động sản, nhà xưởng và thiết bị
Bài tập IAS 12 có đáp án – Thuế thu nhập doanh nghiêp
Bài tập IFRS 16 có đáp án – Thuê tài sản
Bài tập IFRS 15 có đáp án – Doanh thu từ hợp đồng với khách hàng
Tham khảo các khoá học chứng chỉ IFRS tại Taca Academy:
Tầng 2 Toà A Chelsea Residences, Số 48 Trần Kim Xuyến, Q. Cầu Giấy, TP. Hà Nội
Hotline: 0985 611 911
Vincom Đồng Khởi, Quận 1, TP. HCM
Hotline: 0947 511 911