
Việc xác định và khoanh vùng chính xác trọng tâm ôn tập dựa trên cấu trúc đề thi và các dạng bài tập của ôn thi đại lý thuế môn kế toán là một trong những việc hết sức quan trọng. Taca với kinh nghiệm hơn 6 năm luyện thi chứng chỉ Đại lý thuế sẽ chia sẻ cho anh chị những thông tin chính xác và đầy đủ nhất.
Học viên sẽ có 180 phút để làm bài thi với Cấu trúc đề thi Đại lý Thuế môn Kế toán bao gồm 2 phần đó là phần lý thuyết & phần Bài tập
Ở phần nội dung này sẽ có 2 câu tự luận & Cho ví dụ. Chuẩn mực kế toán và hạch toán theo chế độ/thông tư
Ví dụ 1: Đặt câu hỏi về chuẩn mực kế toán:
Ví dụ 2: Các câu hỏi về hệ thống tài khoản, các quy định theo chế độ kế toán hiện hành (Thông tư 133/2016/TT-BTC và thông tư 200/2014/TT-BTC
>>Xem thêm:
Sẽ có 3 bài tập trong phần bài tập đối với cấu trúc đề thi chứng chỉ Đại lý Thuế môn Kế toán. Do đó về giá thành và định khoản các nghiệp vụ kinh tế phát sinh, lập trình bày các loại báo cáo tài chính.
Thứ nhất: Bài tập tính giá thành
Các bạn cần nắm được các phương pháp tính giá thành sản phẩm:
Có rất nhiều phương pháp tính giá thành như thế này.
Thứ hai: Bài tập về định khoản các nghiệp vụ kinh tế phát sinh:
Đề bài sẽ đưa ra khoảng 5 nghiệp vụ kinh tế phát sinh tại doanh nghiệp liên quan bất kỳ đến tất cả các mảng như: tài sản cố định, tiền mặt, tiền gửi ngân hàng, trái phiếu, chiết khấu, nghiệp vụ mua bán trong nước hoặc nhập khẩu… Và yêu cầu các bạn định khoản các nghiệp vụ.
Thứ ba: Bài tập về tính toán, định khoản, lập các loại báo cáo tài chính.
Đề ra cho chúng ta số liệu về doanh thu bán hàng, giá vốn hàng bán, lợi nhuận gộp. Các số liệu khác về doanh thu và chi phí trong năm. Yêu cầu đặt ra là tính toán thuế TNDN phải nộp, định khoản và lập báo cáo tài chính như: báo cáo kết quả kinh doanh. Lưu ý có những năm đề bài sẽ yêu cầu lập các loại sổ kế toán (như sổ nhật ký chung). Do đó đòi hỏi thí sinh phải nhớ mẫu biểu.
Lưu ý:
Để hiểu trực quan hơn, hãy xem xét đề thi sau đây:
>> Xem thêm:
Câu 1 (2 điểm).
Anh/Chị trình bày nội dung kết cấu tài khoản 152 – Nguyên liệu, vật liệu theo Thông tư số 200/2014/TT-BTC? Trình bày nguyên tắc giá gốc được quy định trong chuẩn mực kế toán Việt Nam số 01? Cho ví dụ minh họa?
Câu 2 (2 điểm).
Anh/Chị hãy trình bày phương pháp kế toán giao dịch tăng bất động sản đầu tư? Phương pháp kế toán các giao dịch liên quan đến trái phiếu nắm giữ đến ngày đáo hạn trong 3 trường hợp: Mua trái phiếu lãi nhận trước? Nhận lãi định kỳ? Nhận lãi sau?
Câu 3 (2 điểm).
MN là công ty cổ phần được thành lập vào đầu năm 2X18. Trong năm 2X18, có các nghiệp vụ kinh tế sau: (Đvt: 1000đ)
Yêu cầu: Định khoản các nghiệp vụ kinh tế.
Câu 4 (2 điểm)
Công ty A có quy tụ công nghệ giản đơn, cùng quy trình công nghệ sản xuất thu được 2 loại sản phẩm là X và Y. Trong tháng phòng kế toán của công ty A có tài liệu như sau:
Yêu cầu: Hãy tính giá thành các sản phẩm theo phương pháp tính giá thành theo hệ số.
Câu 5 (2 điểm)
Doanh nghiệp Hoài Anh thuộc diện nộp thuế GTGT theo phương pháp khấu trừ, trong kì tính thuế 2X18 có các nghiệp vụ kinh tế phát sinh: (Đvt: 1000 đồng)
Yêu cầu:
>> Xem thêm:
Những lưu ý khi làm bài tập thuế TNDN chứng chỉ hành nghề đại lý thuế
Những lưu ý khi làm bài tập thuế TTĐB chứng chỉ hành nghề đại lý thuế
BÁO CÁO KẾT QUẢ HOẠT ĐỘNG KINH DOANH
Năm….
Đơn vị tính:…
| STT | Chỉ tiêu | Mã số | Thuyết minh | Năm nay | Năm trước |
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | |
| 1 | Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ | 01 | |||
| 2 | Các khoản giảm trừ doanh thu | 02 | |||
| 3 | Doanh thu thuần bán hàng và cung cấp dịch vụ | 10 | |||
| 4 | Giá vốn bán hàng | 11 | |||
| 5 | Lợi nhuận gộp về bán hàng và cung cấp dịch vụ | 20 | |||
| 6 | Doanh thu hoạt động tài chính | 21 | |||
| 7 | Chi phí tài chính
|
22
23 |
|||
| 8 | Chi phí bán hàng | 24 | |||
| 9 | Chi phí quản lý doanh nghiệp | 25 | |||
| 10 | Lợi nhuận thuần từ hoạt động kinh doanh | 30 | |||
| 11 | Thu nhập khác | 31 | |||
| 12 | Chi phí khác | 32 | |||
| 13 | Lợi nhuận khác | 40 | |||
| 14 | Tổng lợi nhuận kế toán trước thuế | 50 | |||
| 15 | Chi phí thuế TNDN hiện hành | 51 | |||
| 16 | Chi phí thuế TNDN hoãn lại | 52 | |||
| 17 | Lợi nhuận sau thuế thu nhập DN | 60 | |||
| 18 | Lãi cơ bản trên cổ phiếu (*) | 70 | |||
| 19 | Lãi suy giảm trên cổ phiếu (*) | 71 |
ĐÁP ÁN
Câu 1:
Với câu hỏi này, cần cung cấp được các nội dung như sau:
Câu 2:
Để nhận được tối đa 2 điểm cho câu hỏi về phương pháp kế toán tăng BĐS đầu tư, các nội dung cần trình bày trong câu trả lời bao gồm:
Câu 3:
Định khoản các nghiệp vụ kinh tế của doanh nghiệp được xác định cụ thể ở bảng sau:
| TK NỢ | TK CÓ | SPS NỢ | SPS CÓ | |
| 1a | 112 | 66,000 | ||
| 3387 | 60,000 | |||
| 33311 | 6,000 | |||
| 1b | 3387 | 30,000 | ||
| 5113 | 30,000 | |||
| 2 | 131 | |||
| 222 | 130,000 | |||
| 515 | 100,000 | |||
| 30,000 | ||||
| 3a | 214 | 500,000 | ||
| 811 | 100,000 | |||
| 211 | 600,000 | |||
| 3b | 131 | |||
| 711 | 200,000 | |||
| 33311 | 20,000 | |||
| 4a | 632 | 1,800,000 | ||
| 1331 | 180,000 | |||
| 331 | 1,980,000 | |||
| 4b | 131 | 2,200,000 | ||
| 5111 | 2,000,000 | |||
| 33311 | 200,000 |
Câu 4:
Quy đổi sản phẩm ra sản phẩm tiêu chuẩn
Tổng số sản phẩm tiêu chuẩn quy đổi = 3.000 x 1 + 1.000 x 2,5 = 5,500
Bảng tính giá thành sản phẩm A và sản phẩm B
Đơn vị: đồng
| Khoản mục giá thành | SP dở dang đầu tháng | Chi phí phát sinh trong tháng | Giá thành chung của các loại SP | Sản phẩm A (3.000) | Sản phẩm B (1.000) | Sản phẩm dở dang cuối tháng | |||
| Tổng giá thành | Giá thành đơn vị SP chuẩn | Tổng giá thành | Giá thành đơn vị | Tổng giá thành | Giá thành đơn vị | ||||
| 1-Chi phí NVL trực tiếp | 1,925,000 | 1,925,000 | 350.00 | 1,050,000 | 350.00 | 875,000 | 875.00 | 0 | |
| 2-Chi phí NC trực tiếp | 600,000 | 600,000 | 109.09 | 327,273 | 109.09 | 272,727 | 272.73 | 0 | |
| 3-Chi phí SX chung | 30,000 | 30,000 | 5.45 | 16,364 | 5.45 | 13,636 | 13.64 | 0 | |
| Cộng | 2,555,000 | 69,300 | 231.00 | 693,000 | 231.00 | 577,500 | 577.50 | ||
Câu 5:
Đơn vị tính: 1000 đồng
| TK NỢ | TK CÓ | SPS NỢ | SPS CÓ | |
| 1a | 632 | 2,000,000 | ||
| 1561 | 2,000,000 | |||
| 1b | 112 | |||
| 5111 | 3,600,000 | |||
| 33311 | 360,000 | |||
| 2 | 112 | 2,000 | ||
| 515 | 2,000 | |||
| 3 | 641 | 300,000 | ||
| 331 | 300,000 | |||
| 4 | 642 | 200,000 | ||
| 133 | 20,000 | |||
| 111 | 220,000 | |||
| 5 | 811 | 30,000 | ||
| 3338 | 30,000 | |||
| 6a | 911 | 2,530,000 | ||
| 632 | 2,000,000 | |||
| 641 | 300,000 | |||
| 642 | 200,000 | |||
| 811 | 30,000 | |||
| 6b | 511 | |||
| 515 | 3,600,000 | |||
| 911 | 2,000 | 3,602,000 |
Giả sử toàn bộ chi phí quản lý DN đều được trừ (không có hóa đơn nào trên 20.000.000 VND)
| Tổng doanh thu tính thuế | 3,602,000 |
| Tổng chi phí được trừ | 2,500,000 |
| Thu nhập tính thuế = Thu nhập chịu thuế | 1,102,000 |
| Thuế TNDN phải nộp | 220,400 |
| 6c | 8211 | 220,400 | ||
| 3334 | 220,400 | |||
| 6d | 911 | 220,400 | ||
| 8211 | 220,400 | |||
| 6c | 911 | |||
| 421 | 851,600 |
| Chỉ tiêu | Mã số | Thuyết minh | Năm nay | |
| 1 | Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ | 01 | 3,600,000 | |
| 2 | Các khoản giảm trừ doanh thu | 02 | – | |
| 3 | Doanh thu thuần bán hàng và cung cấp dịch vụ (10 = 01 – 02) | 10 | 3,600,000 | |
| 4 | Giá vốn bán hàng và dịch vụ cung cấp | 11 | 2,000,000 | |
| 5 | Lợi nhuận gộp về bán hàng và cung cấp dịch vụ (20 = 10 – 11) | 20 | 1,600,000 | |
| 6 | Doanh thu hoạt động tài chính | 21 | 2,000 | |
| 7 | Chi phí tài chính | 22 | – | |
| Trong đó: Chi phí lãi vay | 23 | – | ||
| 8 | Chi phí bán hàng | 25 | 300,000 | |
| 9 | Chi phí quản lý doanh nghiệp | 26 | 200,000 | |
| 10 | Lợi nhuận thuần từ hoạt động kinh doanh {30 = 20 + (21 – 22) – (25 + 26)} | 30 | 1, 102,000 | |
| 11 | Thu nhập khác | 31 | – | |
| 12 | Chi phí khác | 32 | 30,000 | |
| 13 | Lợi nhuận khác (40 = 31 – 32) | 40 | (30,000) | |
| 14 | Tổng lợi nhuận kế toán trước thuế (50 = 30 + 40) | 50 | 1,072,000 | |
| 15 | Chi phí thuế TNDN hiện hành | 51 | 220,400 | |
| 16 | Chi phí/ (thu nhập) thuế TNDN hoãn lại | 52 | 0 | |
| 17 | Lợi nhuận sau thuế thu nhập DN | 60 | 851,600 | |
Trên đây là toàn bộ Cấu trúc đề thi Đại lý Thuế môn Kế toán xuất hiện trong kỳ thi Đại lý thuế cùng những lý thuyết, cách trình bày phù hợp và lưu ý giúp bạn dễ dàng đạt điểm cao trong kỳ thi Đại lý thuế sắp tới. Đồng thời, để giúp bạn tiết kiệm thời gian, công sức, chi phí mà vẫn được tiếp cận lộ trình ôn thi bài bản, phương pháp học thông minh và dễ dàng vượt qua kỳ thi và thành công sở hữu chứng chỉ hành nghề dịch vụ làm thủ tục về thuế chỉ trong 1 lần thi.
Bên cạnh đó, để giúp bạn dễ dàng hơn trên con đường thực hiện mục tiêu:
“Thi Đại lý thuế – một lần đậu luôn trong thời gian ngắn.”
TACA gửi đến bạn Trọn bộ tài liệu ôn thi Đại lý thuế – Đăng ký nhận Lịch thi Đại lý thuế & Chi tiết khóa học Đại lý thuế – nơi giúp hàng ngàn thí sinh thi đậu đại lý thuế mỗi năm. Tại đây, bạn không chỉ được hiểu sâu bản chất từng luật thuế, chi tiết từng hạng mục điều khoản thông tư, mà còn kết hợp nhuần nhuyễn giữa phân tích lý thuyết – thảo luận tình huống thực tế – thực hành bài tập sát đề thi thật giúp bạn tự tin xóa tan 3 điểm yếu:
Lý thuyết luật thuế – Mù mờ các dạng bài tập – Phương pháp làm bài hiệu quả.
Tham khảo chi tiết Khóa học Đại lý thuế TACA ngay tại đây:
Khóa học Ôn thi Đại lý thuế TACA – Học là đậu, không đậu miễn phí học lại trọn đời
Đồng thời, để giúp bạn Sở hữu các chứng chỉ hành nghề kế toán – kiểm toán – đại lý thuế một cách tiết kiệm thời gian, công sức, chi phí mà vẫn được tiếp cận lộ trình ôn thi bài bản, phương pháp học thông minh và dễ dàng vượt qua kỳ thi chỉ trong 1 lần thi, TACA gửi đến bạn khóa học:
>> Xem thêm:
1. Khóa học luyện thi Chứng chỉ Đại lý thuế
2. Khóa học luyện thi Chứng chỉ Phân tích đầu tư tài chính
3. Khóa học luyện thi Chứng chỉ Chuẩn mực Báo cáo Tài chính Quốc tế (IFRS)
4. Khóa học luyện thi Chứng chỉ Kế toán Quản trị Hoa kỳ (U.S. CMA)
5. Một số khóa học ứng dụng thực tế trong tài chính kế toán khác:
Taca Certified Professional Accounting,
Tầng 2 Toà A Chelsea Residences, Số 48 Trần Kim Xuyến, Q. Cầu Giấy, TP. Hà Nội
Hotline: 0985 611 911
Vincom Đồng Khởi, Quận 1, TP. HCM
Hotline: 0947 511 911