
Tài chính và quản lý tài chính nâng cao được coi là một trong số môn học quan trọng nhất trong kỳ thi chứng chỉ kiểm toán viên và kế toán viên. Bộ Tài chính đã biên soạn và thẩm định nguồn tài liệu nhằm phục vụ cho việc học tập, ôn thi lấy chứng chỉ kiểm toán viên, kế toán viên hành nghề cho kỳ thi năm 2024. Tài liệu cũng được sửa đổi, cập nhật bổ sung các quy định mới và có lược bỏ các quy định đã hết hiệu lực.
Trọn bộ tài liệu 7 môn CPA – Ôn thi CPA hoàn toàn miễn phí
1. Bảng cân đối tài sản
| Tài sản | 2020 | 2021 | Nguồn vốn | 2020 | 2021 | |
| Tài sản ngắn hạn | 214,380 | 231,745 | Nợ phải trả | 107,92 | 112,562 | |
| Tiền mặt | 40,414 | 39,291 | Phải trả người bán | 65,489 | 67,885 | |
| Khoản phải thu | 93,041 | 97,621 | Chi phí phải nộp | 8,359 | 7,497 | |
| Hàng tồn kho | 80,925 | 94,833 | Nợ dài hạn | 34,074 | 37,180 | |
| Tài sản dài hạn | 138,644 | 142,788 | Vốn chủ sở hữu | 245,100 | 261,971 | |
| Nguyên giá TSCĐ | 199,474 | 209,207 | Cổ phần thường (mệnh giá) | 21,000 | 25,300 | |
| Khấu hao lũy kế | 60,830 | 66,419 | Lợi nhuận chưa phân phối | 224,102 | 236,671 | |
| Tổng tài sản | 353,024 | 374,533 | Tổng nguồn vốn | 353,024 | 374,533 |
2. Báo cáo kết quả sản xuất kinh doanh
| 1 | Doanh thu thuần | 322,792.0 |
| 2 | Giá vốn hàng bán | 209,814.8 |
| 3 | Chi phí chung quản lý, và bán hàng | 16,139.6 |
| 4 | Lợi nhuận thuần từ HĐKD | 96,837.6 |
| 5 | Chi phí lãi vay | 2,230.8 |
| 6 | Lợi nhuận trước thuế | 94,606.8 |
| 7 | Thuế thu nhập | 18,921.4 |
| 8 | Lợi nhuận thuần sau thuế | 75,685.4 |
| Chỉ tiêu | Số lượng | ĐVT | ||
| 1 | Số lượng cổ phiếu | 15 | Triệu | |
| 2 | Giá trị thị trường vốn cổ phần | 420 | Tỷ đồng | |
| 3 | Tổng nợ ngắn hạn (ls 9%/năm) | 400 | Tỷ đồng | |
| 4 | Lợi nhuận trước thuế và lãi vay | 261 | ||
| 5 | Lãi vay phải trả | 36 | ||
| 6 | Lợi nhuận trước thuế | 225 | ||
| 7 | Thuế thu nhập | 45 | ||
| 8 | Lợi nhuận sau thuế | 180 | Tỷ đồng | |
| 9=2/1 | Giá thị trường cổ phần thường | 28000 | Đồng | |
|
a |
10 | Lợi nhuận dùng để chia cổ tức | 63 | |
| 11=8/1 | Thu nhập một cổ phần thường (VND/cp) | 12000 | ||
| 12=10/1 | Cổ tức cổ phần thường | 4200 | ||
| 13=12/9 | Tỷ suất cổ tức | 15% | ||
|
b |
14 | Số nợ được trả bằng LNST | 40 | |
| 15=8-14 | Lợi nhuận dùng để chia cổ tức | 140 | ||
| 16 | Cổ tức cổ phần thường | 9333.33 | ||
| 17 | Tỷ suất cổ tức | |||
|
c |
18 | TSCĐ tăng thêm năm 2023 | 230 | |
| 19 | Nợ tài trợ cho TCSĐ tăng thêm | 92 | ||
| 20 | Lợi nhuận sau thuế tài trợ cho TSCĐ tăng thêm | |||
| 21 | Lợi nhuận dùng để chia cổ tức | 138 | ||
| 22 | Cổ tức cổ phần thường | 42 | ||
| 23 | Tỷ suất cổ tức | 2800 | ||
1. Bảng cân đối tài sản
|
Tài sản |
2020 | 2021 |
Nguồn vốn |
2020 | 2021 | |
| Tài sản ngắn hạn | 203,935 | 230,589 | Nợ phải trả | 107,122 | 111,762 | |
| Tiền mặt | 31,219 | 39,235 | Phải trả người bán | 65,689 | 68,085 | |
| Khoản phải thu | 92,491 | 97,071 | Chi phí phải nộp | 8,359 | 7,497 | |
| Hàng tồn kho | 80,225 | 94,283 | Nợ dài hạn | 33,074 | 36,180 | |
| Tài sản dài hạn | 138,624 | 142,768 | Vốn chủ sở hữu | 235,437 | 261,595 | |
| Nguyên giá TSCĐ | 199,154 | 208,887 | Cổ phần thường (mệnh giá) | 20,000 | 24,000 | |
| Khấu hao lũy kế | 60,530 | 66,119 | Lợi nhuận chưa phân phối | 215,437 | 237,595 | |
| Tổng tài sản | 342,559 | 373,357 | Tổng nguồn vốn | 342,559 | 373,357 |
2. Báo cáo kết quả sản xuất kinh doanh
| 1 | Doanh thu thuần | 355,071 |
| 2 | Giá vốn hàng bán | 253,875 |
| 3 | Chi phí chung quản lý, và bán hàng | 19,529 |
| 4 | Lợi nhuận thuần từ HĐKD | 81,667 |
| 5 | Chi phí lãi vay | 2,532.6 |
| 6 | Lợi nhuận trước thuế | 79,134.4 |
| 7 | Thuế thu nhập | 15,826.88 |
| 8 | Lợi nhuận thuần sau thuế | 63,307.52 |
3. Chỉ số cần tính
| 1 | Hiệu suất sử dụng tài sản cố định | 1.740 | Note: Vốn lưu động ở đây được tính bình quân (cho 1 thời kỳ). Có thể tính theo thời điểm cho riêng 2021 |
| 2 | Hệ số hao mòn TSCĐ | 0.317 | |
| 3 | Vốn lưu động | 217262 | |
| 4 | Vốn lưu động ròng | 142447 | |
| 5 | Vòng quay vốn lưu động | 1.634 | |
| 6 | Kỳ luân chuyển vốn lưu động (ngày) | 220.28 | |
| 7 | Tỷ suất lợi nhuận vốn lưu động trước thuế | 0.364 | |
| 8 | Tỷ suất lợi nhuận vốn lưu động sau thuế | 0.291 |
| Chỉ tiêu | Số lượng | ĐVT | |||
| 1 | Số lượng cổ phiếu | 12 | Triệu | ||
| 2 | Giá trị thị trường vốn cổ phần | 780 | Tỷ đồng | ||
| 3 | Tổng nợ ngắn hạn (ls 9%/năm) | 936 | Tỷ đồng | ||
| 4 | Lợi nhuận trước thuế và lãi vay | 552.96 | |||
| 5 | Lãi vay phải trả | 102.96 | |||
| 6 | Lợi nhuận trước thuế | 450 | |||
| 7 | Thuế thu nhập | 90 | |||
| 8 | Lợi nhuận sau thuế | 360 | Tỷ đồng | ||
| 9=2/1 | Giá thị trường cổ phần thường | 65,000 | Đồng | ||
| a | 10 | Lợi nhuận dùng để chia cổ tức | 360 | ||
| 11=8/1 | Thu nhập một cổ phần thường (VND/cp) | 30,000 | |||
| 12=10/1 | Cổ tức cổ phần thường | 30,000 | |||
| 13=12/9 | Tỷ suất cổ tức | 46% | |||
| b | 14 | Số nợ được trả bằng LNST | Gọi X là lượng LNST tài trợ cho vốn đầu tư 2023.
Giải phương trình: (936+ (440-X))/(780 +X)=1.2 Tìm được X = 200 |
||
| 15=8-14 | Lợi nhuận dùng để chia cổ tức | 200 | |||
| 16 | Cổ tức cổ phần thường | 160 | |||
| 17 | Tỷ suất cổ tức | 1333.33 | |||
| 18 | TSCĐ tăng thêm năm 2023 | 70,000 | |||
| c | 19 | Nợ tài trợ cho TCSĐ tăng thêm | 216 | Gọi Y là lượng nợ vay cần cho vốn đầu tư 2023.
Giải phương trình: (936+ Y))/(780 +144)=1.2 Tìm được Y = 172.8 |
|
| 20 | Lợi nhuận sau thuế tài trợ cho TSCĐ tăng thêm | 144 | |||
| 21 | Lợi nhuận dùng để chia cổ tức | ||||
| 22 | Cổ tức cổ phần thường | 172.8 | |||
| 23 | LNST dùng cân bằng tỷ lệ nợ | 156 | |||
| 24 | LNST dùng để chia cổ tức | 204 | |||
| 25 | Cổ tức cổ phần thường (DPS) | 17,000 | |||
| 26 | Giá trị thị trường cổ phần thường | 68,250 | |||
| 27 | Tỷ suất cổ tức | 24.9% | |||
Đối với CPA, Tài chính và quản lý tài chính nâng cao là một môn để gỡ điểm trong 7 môn thi. Đã có rất nhiều các bạn, các anh chị thi trước họ nói rằng môn này là môn có thể lấy điểm cao. Theo khảo sát đề thi CPA các năm, môn tài chính được nhận định là môn có cấu trúc đề thi cũng như nội dung ổn định nhất trong số 4 môn thi chứng chỉ hành nghề kế toán và 7 môn thi chứng chỉ hành nghề kiểm toán. Nên việc ôn thi CPA môn tài chính luôn được phần đông các thí sinh ưu tiên ôn trước.
Tài chính được coi là môn học mang tính logic cao, trong môn này công thức tương đối nhiều, nhưng bản chất đều được xây dựng từ toán học, nên nếu bạn chịu khó đọc và hiểu nguồn gốc các công thức thì khi đi thi hầu như cũng không áp dụng sai. Hơn nữa, phần lý thuyết tài chính gần như không thay đổi qua các kỳ thi, dạng bài tập cũng không quá nhiều. Do đó, chỉ cần bạn có một lộ trình học cụ thể, tập trung học và làm bài cẩn thận, nắm được cách trình bày khoa học thì khi đi thi chỉ cần thêm kỹ năng phân bổ thời gian, chắc chắn sẽ làm tốt môn này.
+ Xác định điểm số mà bạn muốn đạt cho môn Tài chính CPA
Xem thêm:
Kinh Nghiệm Ôn Thi Chứng Chỉ CPA Việt Nam 2024
Chia sẻ “chiến thuật” đạt điểm tối đa môn phân tích kỳ thi CPA
+ Xác định trọng tâm nội dung ôn thi môn tài chính (ôn tập bám sát vào đề thi)
Xem thêm:
Trọng Tâm Đề Thi CPA Chứng Chỉ Kiểm Toán Môn Tài Chính
Tài liệu Ôn thi Chứng chỉ CPA APC – Học viện TACA
Vượt qua “điểm mù” một cách hoàn hảo khi thi CPA
+ Nhận diện các dạng bài tập thường hay gặp:
Khi đã xác định được các nội dung trọng tâm, điều các bạn cần phải thực hiện tiếp theo đó là xây dựng cho bản thân một lộ trình ôn tập phù hợp và hiệu quả ngay bây giờ.
Với đội ngũ chuyên gia giàu kinh nghiệm trong việc giảng dạy và luyện thi CPA, chúng tôi đã thiết kế sẵn một lộ trình hoàn hảo, rõ ràng, tinh gọn thông qua 14 buổi đào tạo nhằm giúp học viên tiếp cận lý thuyết và thực hành chuyên sâu 1 cách bài bản, bao gồm các vấn đề sau:
>> Mời các bạn tham khảo video: Vượt qua khó khăn của bản thân để lên một kế hoạch ôn thi hoàn hảo
Với “Phương pháp học ứng dụng” chúng tôi hân hạnh đưa đến cho quý bạn đọc hình thức học 80/20. Cụ thể là 80% thời gian dành ra để đào sâu lý thuyết và 20% thời gian còn lại mỗi học viên sẽ được ứng dụng thực hành chuyên sâu thông qua việc:
Giảng viên chính môn Tài chính CPA tại Taca là:
Cô Đặng Phương Mai – Tiến sĩ bộ môn Tài chính doanh nghiệp – HVTC
===> Đăng ký khóa học Ôn thi CPA 2024 tại đây
Nếu bạn cần thêm bất cứ thông tin gì, đừng ngần ngại, hãy liên lạc với TACA để được giải đáp và tư vấn hoàn toàn miễn phí.
Comment hoặc Inbox TACA – Training And Coaching Accounting hoặc gọi ngay Hotline 0985.611.911 để được tư vấn miễn phí!
Chúc bạn thi tốt!
Tầng 2 Toà A Chelsea Residences, Số 48 Trần Kim Xuyến, Q. Cầu Giấy, TP. Hà Nội
Hotline: 0985 611 911
Vincom Đồng Khởi, Quận 1, TP. HCM
Hotline: 0947 511 911