TACA gửi tới bạn Đáp án CPA môn Tài chính năm 2016 (đề chẵn). Ngoài ra, TACA cũng tổng hợp rất nhiều đề thi và tài liệu ôn thi CPA hiệu quả. Chúc bạn ôn luyện hiệu quả!

Tham khảo: Đề thi CPA các năm 2011 đến năm 2019

Đề chẵn:

Câu 3: Dạng bài đánh giá dự án đầu tư với NPV/IRR/DPP

  1. Xác định dòng tiền dự án

Bước 1: Lập báo cáo kết quả kinh doanh dự án

STT Chỉ tiêu Năm 0 Năm 1 Năm 2 Năm 3 Năm 4 Năm 5
1.      Doanh thu thuần 48 48 48 48 48
2.      Chi phí biến đổi 26,4 26,4 26,4 26,4 26,4
3.      Chi phí cố định 5,4 5,4 5,4 5,4 5,4
4.      LN sau thuế 16,2 16,2 16,2 16,2 16,2
5.      Thuế TNCN 3,24 3,24 3,24 3,24 3,24
6.      LNST 12,96 12,96 12,96 12,96 12,96

Bước 2: Tính dòng tiền từ TSCĐ

7. Thu nhập từ tài sản 4,5
8. Giá trị còn lại của tài sản
9 Lợi nhuận trước thuế 4,5
10 Thuế thu nhập doanh nghiệp 0,9
11 Lợi nhuận sau thuế 3,6
12 Dòng tiền thuần thanh lý 3,6

Bước 3: Lập bảng dòng tiền của dự án

STT Chỉ tiêu Năm 0 Năm 1 Năm 2 Năm 3 Năm 4 Năm 5
13 I.                Dòng tiền ra (23)
14 1.    Chi đầu tư TSCĐ (19)
15 2.    Chi bổ sung VLĐ (4)
16 II.             Dòng tiền vào 16,76 16,76 16,76 16,76 24,36
1.    Dòng tiền thuần HĐ
17 LNST thu nhập doanh nghiệp 12,96 12,96 12,96 12,96 12,96
18 Chi phí khấu hao TSCĐ 3,8 3,8 3,8 3,8 3,8
19 2.    Thu hồi VLĐ 4
20 3.    Dòng tiền từ thanh lý TSCĐ 3,6
21 III.           Dòng tiền thuần dự án (23) 16,67 16,67 16,67 16,67 (24,36)

2, Xác định NPT của dự án

Chỉ tiêu Năm 0 Năm 1 Năm 2 Năm 3 Năm 4 Năm 5
Dòng tiền chiết khấu của dự án tại r=10% (23) 15,24 13,85 12,59 11,45 15,13
NPV 45,26
PI 2,97

Dự án có giá trị hiện tại NPV>0 và có chỉ số sinh lời PI>1 (dự án sẽ thu hồi vốn đầu tư ban đầu cộng với NPV tương đương 197% của vốn đầu tư ban đầu) nên dự án được chọn.

3, Tính IRR và PP của dự án

Chỉ tiêu Năm 0 Năm 1 Năm 2 Năm 3 Năm 4 Năm 5
Dòng tiền chiết khấu tại r=70% (23) 9,86 5,8 3,41 2,01 1,72
NPV tại r=70% (0,2)
IRR (%) 69,74%
PP (năm) 1,37

Thời gian hòa vốn PP

Do dòng tiền thuần hàng năm không bằng nhau, do đó để xác định PP ta làm như sau:

  • Tính dòng tiền thuần từ dự án lũy kế qua các năm để xác định thời điểm tu hồi vốn khi số vốn đầu tư còn phải thu hồi < dòng tiền năm tiếp theo thì lấy số vốn còn phải thu hồi thì lấy số vốn đầu tư còn phải thu hồi/ dòng tiền thuần của năm đó và nhân với 12 tháng để tìm ra số tháng cần phải thu hồi.
  • Số vốn còn phải đầu tư sau năm 1 (-6,24 triệu) < dòng tiền năm 2 là (16,76 triệu)
  • Thời gian hoàn vốn = 1 năm + 6,24 triệu/16,76 * 12 tháng = 1,37 năm hay 1 năm 5 tháng.

Dự án có tỷ suất sinh lời nội bộ cao hơn nhiều so với chi phí sử dụng vốn và có thời gian hoàn vốn ngắn hơn nhiều so với thời gian hòa vốn mong đợi => dự án được chọn.

Câu 4: Dạng bài đánh giá dự án đầu tư NPV/IRR/DPP

Bước 1: lập báo cáo kết quả kinh doanh dự án

STT

Chỉ tiêu Năm 0 Năm 1 Năm 2 Năm 3 Năm 4 Năm 5
1. Doanh thu thuần 3000 4000 6000 5000 4000
2. Chi phí biến đổi 2100 2800 4200 3500 2800
3. Chi phí cố định (cưa gồm khấu hao) 300 300 300 300 300
4. Chi phí khấu hao 500 500 500 500 500
5 LN trước thuế 100 400 1000 700 400
6 Thuế TNDN 20 80 200 140 80
7 LNST 80 320 800 560

320

Bước 2: Tính dòng tiền từ thanh lý TSCĐ

8 Thu nhập từ tài sản 100
9 Giá trị còn lại cửa tài sản
10 LNTT 100
11 Thuế thu nhập DN 20
12 LNST 80
13 Dòng tiền thuần thanh lý 80

Bước 3: Xác định dòng tiền vốn lưu động

STT Chỉ tiêu Năm 0 Năm 1 Năm 2 Năm 3 Năm 4 Năm 5
14 Nhu cầu VLĐ 0 750 1000 1500 1250 1000
15 Dòng tiền vốn lưu động cần thiết (750) (250) (500) 250 250 1000
Bước 4: lập bảng dòng tiền dự án
16 I.                Dòng tiền ra (3250) (250) (500)
17 1.    Chi đầu tư TSCĐ (2500)
18 2.    Chi bổ sung VLĐ (750) (250) (500)
19 II.             Dòng tiền vào 580 820 1550 1310 1900
1.    Dòng tiền thuần HĐ
20 Lợi nhuận sau thuế TNDN 80 320 800 560 320
21 Chi phí khấu hao TSCĐ 500 500 500 500 500
22 2.    Thu hồi VLĐ 250 250 1000
23 3.    Dòng tiền thuần từ thanh lý TSCĐ 80
24 III.           Dòng tiền thuần dự án (3250) 330 320 1550 1310 1900
25 Dòng tiền chiết khấu của dự án tại r=14% (3250) 289,47 246,23 1046,21 775,63 986,8
26 NPV tại r=14% 94,34
27 Dòng tiền chiết khấu của dự án tại r=20% (3250) 275 222,22 896,99 631,75 763,57
28 NPV tại r=20% (460,47)
29 IRR của dự án 15,02%

2, Xác định thời gian hoàn vốn có chiết khấu cưa dự án DPP

Thời gian hòa vốn PP:

Do dòng tiền thuần hàng năm không bằng nhau, do đó để xác định PP ta làm như sau:

  • Tính dòng tiền thuần từ dự án lũy kế qua các năm để xác định thời điểm thu hồi vốn: khi đó vốn đầu tư còn phải thu hồi < dòng tiền năm tiếp theo thì lấy số vốn đầu tư còn phải thu hồi thì lấy số vốn đầu tư còn phải thu hồi / dòng tiền thuần của năm đó và nhân với 12 tháng để tìm ra số hàng cần để thu hồi.
  • Số vốn còn phải đầu tư sau năm 4 (892,46 triệu) < dòng tiền năm 5 là (986,8 triệu).
  • Thời gian hoàn vốn = 4 năm + 892,46 / 986,8 *12 tháng = 4,9 năm hay 4 năm 11 tháng.

Câu 5: dạng bài rủi ro và tỷ suất sinh lời

  1. Tính tỷ suất sinh lời kỳ vọng và độ lệch chuẩn cho cổ phiếu
Trạng thái nền kinh tế Xác suất Tỷ suất sinh lời Tỷ suất sinh lời kỳ vọng
REE SSI HAG REE SSI HAG
Suy thoái 0,3 8,2% -11,5% -9,4% -2,46% -3,45% -2,82%
Bình thường 0,5 12,4% 16,3% 18,5% 6,2% 8,15% 9,25%
Tăng trưởng 0,2 20,5% 27,2% 28,6% 4,1% 5,44% 5,72%
7,84% 10,14% 12,15%
2.    Xác định tỷ suất sinh lời kỳ vọng, độ lệch chuẩn và phương sai của danh mục đầu tư
Danh mục đầu tư A fi Ri
REE 40% 7,84%
SSI 60% 10,14%
Tỷ suất sinh lời kỳ vọng 9,22%
COV(REE,SSI) 0,0161
Phương sai danh mục A 0,0175
Độ lệch cuẩn danh mục A 13,22%
CV 1,434
Danh mục đầu tư B fi Ri
SSI 30% 10,14%
HAG 70% 12,15%
Tỷ suất sinh lời kỳ vọng 11,55%
COV(SSI,HAG) 0,0216
Phương sai danh mục B 0,0215
Độ lệch chuẩn danh mục B 14,66%
CV 1,27

3, Kết luận:

Danh mục A có hệ số biến thiên lớn hơn, đo đó sẽ có rủi ro cao hơn

Xem thêm:

  1. Sách luyện thi CPA môn Tài chính và quản lý tài chính nâng cao
  2. Khóa ôn luyện CPA tại Hà Nội và Tp. Hồ Chí Minh

TACA – Đào tạo ôn thi chứng chỉ hành nghề Kế toán – Kiểm toán!

 

Rate this post

Bài viết liên quan