
Đáp án đề thi CPA 2022 môn Tài chính – Full chẵn, lẻ
Khác với đa số môn, dạng bài của môn Tài chính tích hợp cả của lý thuyết, tình huống và tính toán. Tuy nhiên, những năm trở lại đây, môn Tài chính bắt buộc người học phải học trọn vẹn cả giáo trình mà không bỏ sót một phần nào vì không có khung lý thuyết cố định, không có đề cương bài tập cố định. Để làm tốt Đề thi CPA môn Tài chính, thí sinh cần nắm chắc các kiến thức về dòng tiền, cơ cấu vốn,….
Đăng ký nhận ngay LỊCH THI CPA 2025 sớm nhất
Để Ôn thi CPA môn Tài chính hiệu quả, việc luyện đề môn tài chính qua các năm là điều không thể thiếu, bạn có thể xem chi tiết tại link bài viết bên dưới.
| Đáp án CPA môn Tài chính năm 2016 (đề chẵn) |
| Đáp án đề thi CPA 2017 môn Tài chính |
| Đáp án đề thi CPA 2018 môn Tài chính |
| Đáp án đề thi CPA 2019 môn Tài chính |
| Đáp án đề thi CPA 2020 môn Tài chính |
| Đáp án CPA 2022 môn Tài chính |
| Đáp án CPA 2023 môn Tài chính |
| Đáp án CPA 2024 môn Tài chính |
>> Tải trọn bộ Đáp án đề thi CPA các năm trong kỳ thi chứng chỉ hành nghề kế toán, kiểm toán
Bên dưới là Hướng dẫn giải chi tiết đề thi CPA 2022 môn Tài chính – Chẵn, lẻ.
Bước 1: Xác định tỷ suất sinh lời kỳ vọng từng cổ phiếu
Ví dụ với cổ phiếu X

Tính toán cho cả 3 cổ phiếu

Tính toán cho cả 3 cổ phiếu
Bước 2: Tính toán cho danh mục đầu tư
| Chỉ tiêu | Danh mục P1 | Danh mục P2 | Danh mục P3 | ||||
| X | Y | X | Y | X | Y | ||
| 1. Tỷ trọng cổ phiếu | 50% | 50% | 50% | 50% | 50% | 50% | |
| 2. Tỷ suất sinh lời cổ phiếu | 12.2% | 9.0% | 12.2% | 6.20% | 9% | 6.20% | |
| 3. Tỷ suất sinh lời kỳ vọng DM | 10.6% | 9.2% | 7.6% | ||||
| 4. Hiệp phương sai | COV(A,B) | 0.00120 | -0.000944 | -0.0002 | |||
| 5. Phương sai của danh mục | 0.002244 | 0.001156 | |||||
| 6. Độ lệch chuẩn của danh mục | 4.74% | 3.40% | 0.20% | ||||
| 7. Hệ số biến thiên (CV) | CV = | 0.45 | 0.37 | 0.03 | |||
>> Xem thêm:
Bảng cân đối tài sản
| Tài sản | 2020 | 2021 | Nguồn vốn | 2020 | 2021 | |
| Tài sản ngắn hạn | 214,380 | 231,745 | Nợ phải trả | 107,92 | 112,562 | |
| Tiền mặt | 40,414 | 39,291 | Phải trả người bán | 65,489 | 67,885 | |
| Khoản phải thu | 93,041 | 97,621 | Chi phí phải nộp | 8,359 | 7,497 | |
| Hàng tồn kho | 80,925 | 94,833 | Nợ dài hạn | 34,074 | 37,180 | |
| Tài sản dài hạn | 138,644 | 142,788 | Vốn chủ sở hữu | 245,100 | 261,971 | |
| Nguyên giá TSCĐ | 199,474 | 209,207 | Cổ phần thường (mệnh giá) | 21,000 | 25,300 | |
| Khấu hao lũy kế | 60,830 | 66,419 | Lợi nhuận chưa phân phối | 224,102 | 236,671 | |
| Tổng tài sản | 353,024 | 374,533 | Tổng nguồn vốn | 353,024 | 374,533 |
Báo cáo kết quả sản xuất kinh doanh
| 1 | Doanh thu thuần | 322,792.0 |
| 2 | Giá vốn hàng bán | 209,814.8 |
| 3 | Chi phí chung quản lý, và bán hàng | 16,139.6 |
| 4 | Lợi nhuận thuần từ HĐKD | 96,837.6 |
| 5 | Chi phí lãi vay | 2,230.8 |
| 6 | Lợi nhuận trước thuế | 94,606.8 |
| 7 | Thuế thu nhập | 18,921.4 |
| 8 | Lợi nhuận thuần sau thuế | 75,685.4 |
| Chỉ tiêu | Số lượng | ĐVT | ||
| 1 | Số lượng cổ phiếu | 15 | Triệu | |
| 2 | Giá trị thị trường vốn cổ phần | 420 | Tỷ đồng | |
| 3 | Tổng nợ ngắn hạn (ls 9%/năm) | 400 | Tỷ đồng | |
| 4 | Lợi nhuận trước thuế và lãi vay | 261 | ||
| 5 | Lãi vay phải trả | 36 | ||
| 6 | Lợi nhuận trước thuế | 225 | ||
| 7 | Thuế thu nhập | 45 | ||
| 8 | Lợi nhuận sau thuế | 180 | Tỷ đồng | |
| 9=2/1 | Giá thị trường cổ phần thường | 28000 | Đồng | |
| a | 10 | Lợi nhuận dùng để chia cổ tức | 63 | |
| 11=8/1 | Thu nhập một cổ phần thường (VND/cp) | 12000 | ||
| 12=10/1 | Cổ tức cổ phần thường | 4200 | ||
| 13=12/9 | Tỷ suất cổ tức | 15% | ||
| b | 14 | Số nợ được trả bằng LNST | 40 | |
| 15=8-14 | Lợi nhuận dùng để chia cổ tức | 140 | ||
| 16 | Cổ tức cổ phần thường | 9333.33 | ||
| 17 | Tỷ suất cổ tức | |||
|
|
18 | TSCĐ tăng thêm năm 2023 | 230 | |
| 19 | Nợ tài trợ cho TCSĐ tăng thêm | 92 | ||
| 20 | Lợi nhuận sau thuế tài trợ cho TSCĐ tăng thêm | |||
| 21 | Lợi nhuận dùng để chia cổ tức | 138 | ||
| 22 | Cổ tức cổ phần thường | 42 | ||
| 23 | Tỷ suất cổ tức | 2800 | ||
>> Xem thêm:
Tiếp cận từ thu nhập:



| Chỉ tiêu | 2018 | 2019 | 2020 | 2021(c) | 2021(d) | |
| 1 | Doanh thu | 6314 | 6412 | 6828.78 | 6828.78 | |
| 2 | Chi phí hoạt động | -3546.5 | -3796 | -4042.74 | -4042.74 | |
| 3 | Khấu hao | -590 | -596 | -634.74 | -634.74 | |
| 4 | EBIT | 2177.5 | 2020 | 2151.3 | 2151.3 | |
| 5 | Chi phí lãi vay | -170 | -172 | -183.18 | -183.18 | |
| 6 | Thuế thu nhập (25%) | -501.875 | -462 | |||
| 7 | Lợi nhuận sau thuế | 1505.625 | 1386 | |||
| 8 | Vốn lưu động | 40 | 92 | 370 | 370 | |
| 9 | Tổng Nợ | 1750 | 2000 | 2200 | 2200 | 2807.05 |
| 10 | Chi mua Tài sản dài hạn | 710 | 809.4 | 809.4 | 809.4 | |
| 11 | Vốn chủ sở hữu (giả định = giá trị thị trường) | 2100 |
Xác định FCFE (Free Cash Flow to Equity)
| FCFE | 1583.625 | 1144 |
| 1583.625 |
Xác định FCFF (Free cash flow to Firm)
| FCFF | 1461.125 | 1073 | Giả định: Tổng nợ giữ nguyên như năm 2020 nhưng chi phí lãi vay vẫn tăng 6.5% | ||
| 1461.125 | 1073 | ||||
| FCFE 2021 | 1301.43 | ||||
| FCFF 2021 | 1438.815 | ||||
| FCFE 2021 | 1908.48 | ||||
| FCFF 2021 | 1438.815 |
>> Xem thêm:
Xác định tỷ suất sinh lời kỳ vọng từng cổ phiếu và hệ số biến thiên (CV)

Nếu nhà đầu tư e ngại rủi ro thì nên chọn cổ phiếu có hệ số biến thiên (CV) thấp
Danh mục đầu tư
| Danh mục đầu tư | Cổ phiếu | Tỷ trọng | Tỷ suất sinh lời kỳ vọng | COV | Phương sai | Độ lệch chuẩn |
| A | 65% | 8.8% | ||||
| B | 35% | 11.4% | ||||
| Tổng | 100% | 9.7% | 0.00495 | 0.00666059 | 8.16% |
Gọi W là tỷ trọng vốn của A, cần giải phương trình: Wx8.8% + (1-W)x11.4% = 10.5%
Từ đó tìm được tỷ trọng đầu tư vào cổ phiếu A là: 34.62%
Bảng cân đối tài sản
| Tài sản | 2020 | 2021 | Nguồn vốn | 2020 | 2021 | |
| Tài sản ngắn hạn | 203,935 | 230,589 | Nợ phải trả | 107,122 | 111,762 | |
| Tiền mặt | 31,219 | 39,235 | Phải trả người bán | 65,689 | 68,085 | |
| Khoản phải thu | 92,491 | 97,071 | Chi phí phải nộp | 8,359 | 7,497 | |
| Hàng tồn kho | 80,225 | 94,283 | Nợ dài hạn | 33,074 | 36,180 | |
| Tài sản dài hạn | 138,624 | 142,768 | Vốn chủ sở hữu | 235,437 | 261,595 | |
| Nguyên giá TSCĐ | 199,154 | 208,887 | Cổ phần thường (mệnh giá) | 20,000 | 24,000 | |
| Khấu hao lũy kế | 60,530 | 66,119 | Lợi nhuận chưa phân phối | 215,437 | 237,595 | |
| Tổng tài sản | 342,559 | 373,357 | Tổng nguồn vốn | 342,559 | 373,357 |
Báo cáo kết quả sản xuất kinh doanh
| 1 | Doanh thu thuần | 355,071 |
| 2 | Giá vốn hàng bán | 253,875 |
| 3 | Chi phí chung quản lý, và bán hàng | 19,529 |
| 4 | Lợi nhuận thuần từ HĐKD | 81,667 |
| 5 | Chi phí lãi vay | 2,532.6 |
| 6 | Lợi nhuận trước thuế | 79,134.4 |
| 7 | Thuế thu nhập | 15,826.88 |
| 8 | Lợi nhuận thuần sau thuế | 63,307.52 |
Chỉ số cần tính
| 1 | Hiệu suất sử dụng tài sản cố định | 1.740 | Note: Vốn lưu động ở đây được tính bình quân (cho 1 thời kỳ). Có thể tính theo thời điểm cho riêng 2021 |
| 2 | Hệ số hao mòn TSCĐ | 0.317 | |
| 3 | Vốn lưu động | 217262 | |
| 4 | Vốn lưu động ròng | 142447 | |
| 5 | Vòng quay vốn lưu động | 1.634 | |
| 6 | Kỳ luân chuyển vốn lưu động (ngày) | 220.28 | |
| 7 | Tỷ suất lợi nhuận vốn lưu động trước thuế | 0.364 | |
| 8 | Tỷ suất lợi nhuận vốn lưu động sau thuế | 0.291 |
| Chỉ tiêu | Số lượng | ĐVT | |||
| 1 | Số lượng cổ phiếu |
12 |
Triệu | ||
| 2 | Giá trị thị trường vốn cổ phần | 780 | Tỷ đồng | ||
| 3 | Tổng nợ ngắn hạn (ls 9%/năm) | 936 | Tỷ đồng | ||
| 4 | Lợi nhuận trước thuế và lãi vay | 552.96 | |||
| 5 | Lãi vay phải trả | 102.96 | |||
| 6 | Lợi nhuận trước thuế | 450 | |||
| 7 | Thuế thu nhập | 90 | |||
| 8 | Lợi nhuận sau thuế | 360 | Tỷ đồng | ||
|
9=2/1 |
Giá thị trường cổ phần thường | 65,000 | Đồng | ||
| a | 10 | Lợi nhuận dùng để chia cổ tức | 360 | ||
| 11=8/1 | Thu nhập một cổ phần thường (VND/cp) | 30,000 | |||
| 12=10/1 | Cổ tức cổ phần thường | 30,000 | |||
| 13=12/9 | Tỷ suất cổ tức | 46% | |||
| b | 14 | Số nợ được trả bằng LNST | Gọi X là lượng LNST tài trợ cho vốn đầu tư 2023.
Giải phương trình: (936+ (440-X))/(780 +X)=1.2 Tìm được X = 200 |
||
| 15=8-14 | Lợi nhuận dùng để chia cổ tức | 200 | |||
| 16 | Cổ tức cổ phần thường | 160 | |||
| 17 | Tỷ suất cổ tức | 1333.33 | |||
| 18 | TSCĐ tăng thêm năm 2023 | 70,000 | |||
| c
|
19 | Nợ tài trợ cho TCSĐ tăng thêm | 216 | Gọi Y là lượng nợ vay cần cho vốn đầu tư 2023.
Giải phương trình: (936+ Y))/(780 +144) = 1.2 Tìm được Y = 172.8 |
|
| 20 | Lợi nhuận sau thuế tài trợ cho TSCĐ tăng thêm | 144 | |||
| 21 | Lợi nhuận dùng để chia cổ tức | ||||
| 22 | Cổ tức cổ phần thường | 172.8 | |||
| 23 | LNST dùng cân bằng tỷ lệ nợ | 156 | |||
| 24 | LNST dùng để chia cổ tức | 204 | |||
| 25 | Cổ tức cổ phần thường (DPS) | 17,000 | |||
| 26 | Giá trị thị trường cổ phần thường | 68,250 | |||
| 27 | Tỷ suất cổ tức | 24.9% | |||
Tiếp cận từ thu nhập





Hướng dẫn: (Lưu ý đề bài mặc định Hellen vào đại học sau 8 năm tại t = 8)
a,
Bước 1: Do học phí tăng 3.5%/năm nên học phí năm sau = học phí năm trước + học phí năm trước*3.5% = học phí năm trước*(1+3.5%) = học phí năm trước*1.035
Học phí ở năm thứ 8= học phí hiện tại*(1+3.5%)^8
Học phí năm thứ 9 = học phí năm 8*(1+3.5%) = học phí hiện tại*(1+3.5%)^9
Tương tự tính cho học phí năm 10 và 11
Bước 2: Thực hiện chiết khấu các khoản tiền ở năm thứ 9, 10, 11 về năm thứ 8 với lãi suất 9%
Số tiền học phí hiện tại hóa ở năm 8 = + + = 70,786.26
b,
Bước 1: Xác định giá trị tương lai của các khoản tiền đều (5000/năm) tại t=4 bằng áp dụng công thức giá trị tương lai của dòng tiền đều cuối kỳ (mục 7)
Bước 2: Xác định giá trị tương lai tại t=8 của hai khoản tiền gồm: 15000 ở hiện tại và khoản tiền vừa tính được ở bước 1
c,
Bước 1: Xác định số tiền cần tiết kiệm thêm ở t=8: = 70,786.26 – 62.165.16 = $ 8,621.09
Bước 2: Xác định số tiền cần tiết kiệm thêm ở mỗi năm từ t = 5, 6, 7 bằng công thức giá trị tương lai của dòng tiền đều ở đầu 2022.
Trên đây là toàn bộ đáp án đề thi CPA 2022 môn Tài chính. Bên cạnh đó, có một “bí kíp truyền đời” về phương pháp, cách thức ôn thi khoa học, hiệu quả giúp bạn đậu CPA ngay lần thi đầu tiên đã được hầu hết kế kiểm kiểm chứng chính là: Bạn thực sự cần mổ xẻ, phân tích cấu trúc đề thi CPA các năm để lượng thức hóa toàn bộ kiến thức thay vì chỉ hệ thống các dạng bài tập một cách rời rạc.
Đồng thời, bạn cũng có thể tìm đọc giáo trình ôn thi CPA uy tín được hệ thống kiến thức bài bản, bám sát nội dung của Bộ Tài chính và luyện giải đề CPA các năm trong thời hạn cho phép trước kỳ thi. Nhằm nâng cao kiến thức chuyên môn sâu, hiểu thấu bản chất, yêu cầu và tránh các lỗi “mất điểm oan” một cách dễ dàng. Hiểu điều đó, TACA gửi đến bạn trọn bộ Tài liệu ôn thi CPA:
>> Tải ngay: Trọn bộ tài liệu 7 môn CPA – Ôn thi CPA hoàn toàn miễn phí tại đây
Đồng thời, để giúp bạn tiết kiệm thời gian, công sức, chi phí mà vẫn được tiếp cận lộ trình ôn thi bài bản, phương pháp học thông minh và dễ dàng vượt qua kỳ thi và thành công sở hữu chứng chỉ hành nghề dịch vụ làm thủ tục về thuế chỉ trong 1 lần thi, TACA gửi đến bạn khóa học:
KHÓA HỌC CPA 2025 – CON ĐƯỜNG DẪN TỚI THÀNH CÔNG TRONG SỰ NGHIỆP
>>Xem thêm:
Taca Certified Professional Accounting,
Tầng 2 Toà A Chelsea Residences, Số 48 Trần Kim Xuyến, Q. Cầu Giấy, TP. Hà Nội
Hotline: 0985 611 911
Vincom Đồng Khởi, Quận 1, TP. HCM
Hotline: 0947 511 911