
Đáp án CPA môn tài chính năm 2023 Khác với đa số môn, dạng bài của môn Tài chính tích hợp cả của lý thuyết, tình huống và tính toán. Tuy nhiên, những năm trở lại đây, môn Tài chính bắt buộc người học phải học trọn vẹn cả giáo trình mà không bỏ sót một phần nào vì không có khung lý thuyết cố định, không có đề cương bài tập cố định. Để làm tốt Đề thi CPA môn Tài chính 2023, thí sinh cần nắm chắc các kiến thức về dòng tiền, cơ cấu vốn,….
Đăng ký nhận ngay LỊCH THI CPA 2025 sớm nhất
Để Ôn thi CPA môn Tài chính hiệu quả, việc luyện đề môn tài chính qua các năm là điều không thể thiếu, bạn có thể xem chi tiết tại link bài viết bên dưới.
| Đáp án đề thi CPA môn Tài chính năm 2016 (đề chẵn) |
| Đáp án đề thi CPA 2017 môn Tài chính |
| Đáp án đề thi CPA 2018 môn Tài chính |
| Đáp án đề thi CPA 2019 môn Tài chính |
| Đáp án đề thi CPA 2020 môn Tài chính |
| Đáp án đề thi CPA 2022 môn Tài chính |
| Đáp án đề thi CPA 2023 môn Tài chính |
| Đáp án đề thi CPA 2024 môn Tài chính |
>> Tải trọn bộ Đáp án đề thi CPA các năm trong kỳ thi chứng chỉ hành nghề kế toán, kiểm toán
Bên dưới là Hướng dẫn giải chi tiết đề thi CPA 2022 môn Tài chính – Chẵn, lẻ.
a,
| STT | Chỉ tiêu | Ký hiệu | Số tiền |
| 1 | Giá bán đơn vị | P | 6 |
| 2 | Chi phí biến đổi đơn vị | V | 3,5 |
| 3 | Chi phí cố định | F | 50000 |
| 4 | Sản lượng hoà vốn | Q* | 20000 |
| 5 | Doanh thu hoà vốn | 120000 |
b,
| Sản lượng tiêu thụ | 30000 | ||
| 1 | Doanh thu bán hàng | 180000 | |
| 2 | Chi phí biến đổi | VC | 105000 |
| 3 | Chi phí cố định | F | 50000 |
| 4 | Lãi vay phải trả | I | 13000 |
| 5 | Lợi nhuận trước thuế và lãi | EBIT | 38000 |
| 6 | Lợi nhuận trước thuế và lãi | 25000 | |
| 7 | Lợi nhuận sau thuế | 20000 | |
| 8 | Trả cổ tức ưu đãi | 7000 | |
| 9 | Lợi nhuận ròng của cổ đông | 13000 |
c,
| 1 | Đòn bẩy hoạt động | DOL | 2,32 |
| 2 | Đòn bẩy tài chính | DFL | 1,52 |
| 3 | Đòn bẩy tổng hợp | DTL | 3,52 |
d,
| 1 | Sản lượng tiêu thụ cũ | 30000 |
| 2 | Sản lượng tăng thêm | 15000 |
| 3 | Tỷ lệ tăng doanh thu | 50% |
| 4 | Tỷ lệ tăng của EBIT 2024 | 116% |
| 5 | EBIT 2024 | 82000 |
| Chỉ tiêu | ĐVT | PA1 | PA2 | Thay đổi r |
| Tổng vốn cần huy động | Tỷ | 100 | 100 | |
| Mệnh giá trái phiếu (M) | VND | 100000 | 100000 | |
| Thời hạn trái phiếu (n) | năm | 30 | 30 | |
| Lãi suất coupon/năm (i) | % | 5 | 0 | 5 |
| Tỷ suất sinh lợi yêu cầu (r) | % | 5 | 6 | |
| Hình thức trả lãi | bán niên | không | bán niên | |
| Trả mệnh giá khi đáo hạn | có | có | có | |
| Giá phát hành của trái phiếu (P) | VND | 100000 | 23137,34 | 86,162 |
| Số lượng trái phiếu phát hành (N) | 1000000 | 4321942,4 | 1160602 | |
| Trả lãi vào năm thứ 30 (N*M*i) | Tỷ | 5 | 0 | 5,8 |
| Trả mệnh giá vào năm thứ 20 (N*M) | Tỷ | 100 | 432,19 | 116,06 |
| Tổng số tiền phải trả vào năm thứ 20 | Tỷ | 105 | 432,19 | 121,86 |
| STT | Chỉ tiêu | 2022 | 2023_PA1 | 2023_PA2 | |
| Doanh thu | 1500 | ||||
| Lợi nhuận sau thuế | 30 | ||||
| Lợi nhuận giữ lại | 12 | ||||
| 1 | Tài sản ngắn hạn tăng thêm | 65 | 65 | ||
| 2 | Tài sản dài hạn tăng thêm | 0 | 0 | ||
| a, | 3 | Nhu cầu tổng tài sản tăng thêm | 65 | 65 | |
| 4 | Nguồn tài trợ cho tài sản tăng thêm | ||||
| Tài trợ từ nợ ngắn hạn tăng thêm | 50 | 10 | |||
| Tài trợ từ lợi nhuận giữ lại | 12 | ||||
| b, | Tài trợ từ vay thêm bên ngoài | 3 | |||
| c, | 1 | Tài sản ngắn hạn 2023 | 665 | ||
| 2 | Doanh thu năm 2023 | 1729 | |||
| 3 | Tỷ lệ tăng doanh thu | 15,30% |
| Chỉ tiêu | Năm 0 | Năm 1 | Năm 2 | Năm 3 | Năm 4 | Năm 5 | Năm 6 | Năm 7 |
| Vào đại học | ||||||||
| Học phí đại học | 14000 | |||||||
| Tích luỹ hiện tại | 20000 | |||||||
| Tích luỹ bổ sung | 5000 | 5000 | 5000 | 5000 | A | A | A | |
| Lãi suất thị trường cố định | 10% | |||||||
| Giá trị hiện tại của học phí ở t=8 | ||||||||
| Giá trị tương lai của chuỗi tiền (0-4) | 23205 | |||||||
| Khoản tiền tiết kiệm các năm còn lại | 126,62 | 126,62 | 126,62 |
| Chỉ tiêu | Năm 8 | Năm 9 | Năm 10 | Năm 11 |
| Vào đại học | ||||
| Học phí đại học | 20684,37621 | 21718,6 | 22804,52 | 23944,75 |
| Tích luỹ hiện tại | ||||
| Tích luỹ bổ sung | ||||
| Lãi suất thị trường cố định | ||||
| Giá trị hiện tại của học phí ở t=8 | 77265,31 | |||
| Giá trị tương lai của chuỗi tiền (0-4) | 76846,22 |
ĐVT: 1000
a,
Bước 1: Xác định dòng tiền đầu tư tăng thêm
| Chỉ tiêu | Năm 0 | Năm 1 | Năm 2 | Năm 3 | Năm 4 | Năm 5 |
| Đầu tư vào thiết bị mới | -4100 | |||||
| Tài sản cố định | -3250 | -150 | ||||
| VLĐ thường xuyên | -850 | -50 | ||||
| Thu thanh lý thiết bị cũ | 790 | |||||
| Giá bán | 800 | |||||
| Giá trị còn lại | 750 | |||||
| Thuế thu nhập phải nộp | 10 | |||||
| Thu thuần thanh lý thiết bị cũ | 790 | |||||
| Tổng dòng tiền ra | -3310 | -200 |
Bước 2: Xác định khấu hao tăng thêm
| Nguyên giá thiết bị mới | 3250 | |||||
| Giá trị còn lại của thiết bị mới | 1950 | 1170 | 702 | |||
| Tỷ lệ khấu hao của thiết bị mới | 40% | 40% | 40% | 50% | 50% | |
| Mức khấu hao thiết bị mới | 1300 | 780 | 468 | 351 | 351 | |
| Mức khấu hao thiết bị cũ | 150 | 150 | 150 | 150 | 150 | |
| Mức khấu hao tăng thêm | 1150 | 630 | 318 | 201 | 201 |
Bước 3: Xác định dòng tiền vào
| EBIT thiết bị cũ | 1200 | 1500 | 1550 | 1700 | 1800 | |
| EBIT thiết bị mới | 2050 | 2100 | 2250 | 2300 | 2350 | |
| EBIT tăng thêm | 850 | 600 | 700 | 600 | 550 | |
| Lợi nhuận sau thuế tăng thêm | 680 | 480 | 560 | 480 | 440 | |
| Khấu hao | 1150 | 630 | 318 | 201 | 201 | |
| Thu thanh lý thiết bị mới | 96 | |||||
| Thu hồi vốn nâng cấp | 0 | 0 | 0 | 75 | 75 | |
| Thu hồi vốn lưu động thường xuyên | 900 | |||||
| Tổng dòng tiền vào | 1830 | 1110 | 878 | 756 | 1712 |
Bước 4: Xác định dòng tiền thuần tăng thêm
| Dòng tiền thuần (dòng vào+dòng ra) | -3310 | 1830 | 1110 | 678 | 756 | 1712 |
Tính các chi tiêu thẩm định
| NPV | 849,83 | >0 |
| PI | 1,26 | >1 |
Kết luận: Nên đầu tư vào dự án mở rộng này
a,
| STT | Chi tiêu | ĐVT | Cấu trúc vốn hiện hành | Cấu trúc vốn dự kiến | ||
| EBIT1 | EBIT2 | EBIT1 | EBIT2 | |||
| 1 | Nợ dài hạn | Tỷ | 100 | 200 | ||
| 2 | Lãi suất | % | 16% | 17% | ||
| 3 | Cổ phiếu phổ thông | CP | 4000000 | 2000000 | ||
| 4 | Lợi nhuận trước thuế và lãi (EBIT) | Tỷ | 60 | 120 | 60 | 120 |
| 5 | Lãi vay phải trả (I) | Tỷ | 16 | 34 | ||
| 6 | Lợi nhuận trước thuế (EBT) | Tỷ | 44 | 104 | 26 | 86 |
| 7 | Thuế TNDN (20%) | Tỷ | 8,8 | 20,8 | 5,2 | 17,2 |
| 8 | Lợi nhuận sau thuế | Tỷ | 35,2 | 83,2 | 20,8 | 68,8 |
| 9 | Thu nhập dành cho cổ đông thường | Tỷ | 35,2 | 83,2 | 20,8 | 68,8 |
| 10 | Thu nhập trên đầu cổ phiếu (EPS) | Nghìn | 8,8 | 20,8 | 10,4 | 30,4 |
b, Xác lập các điểm tọa độ để vẽ đồ thị
| Cấu trúc vốn hiện hành | Cấu trúc vốn dự kiến | ||||
| EBIT | EPS | EBIT | EPS | ||
| Điểm 1 (EBIT=60) | 60 | 8.8 | 60 | 10,4 | |
| Điểm 2 (EBIT=120) | 120 | 20.8 | 120 | 34,4 | |
| Điểm 3 (EBIT tại EPS=0) | 16 | 0 | 34 | 0 | |
c,
| EBIT bàng quan, tại đó EPS giống nhau | 52 | 7,2 | 52 | 7,2 | |
| EBIT=0 tại điểm hoà vốn | 0 | -4 | 0 | -17 | |
d, EBIT lớn hơn 52 tỷ đồng thì công ty nên thay đổi cấu trúc hiện hành do tác động của đòn bẩy tài chính sẽ làm EPS tăng
1,
| Chi tiêu | ĐVT | PA 1 | PA 2 | |
| Tổng vốn cần huy động | Tỷ | 50 | ||
| Mệnh giá trái phiếu (M) | VND | 100000 | ||
| Thời hạn trái phiếu (n) | năm | 20 | ||
| Lãi suất coupon/năm (i) | % | 6 | 0 | |
| Tỷ suất sinh lợi yêu cầu (r) | % | 7 | ||
| Hình thức trả lãi | bán niên | không | ||
| Trả mệnh giá khi đáo hạn | có | có | ||
| Giá phát hành của trái phiếu (P) | VND | 89322,46 | 25841,9 | |
| Số lượng trái phiếu phát hành (N) | 559769,6 | 1934842,2 | ||
2,
| Trả lãi vào năm thứ 20 (N*M*i) | Tỷ | 3,36 | 0 |
| Trả mệnh giá vào năm thứ 20 (N*M) | Tỷ | 55,98 | 193,48 |
| Tổng số tiền phải trả vào năm thứ 20 | Tỷ | 59,34 | 193,48 |
| STT | Chỉ tiêu | 2022 | 2023_PA1 | 2023_PA2 | |
| Doanh thu | 400 | ||||
| Lợi nhuận sau thuế | 8 | ||||
| 1 | Tài sản ngắn hạn tăng thêm | 13 | 0 | ||
| 2 | Tài sản dài hạn tăng thêm | 0 | 10 | ||
| a | 3 | Nhu cầu tăng tài sản tăng thêm | 13 | 10 | |
| 4 | Nguồn tài trợ cho tài sản tăng thêm | ||||
| Tài trợ từ nợ ngắn hạn tăng thêm | 7 | 5 | |||
| Tài trợ từ lợi nhuận giữ lại | 6 | 5 | |||
| Tài trợ từ vay dài hạn tăng thêm | 0 | 0 | |||
| b, c | 5 | Lợi nhuận dành chi trả cổ tức | 2 | 3 | |
| 6 | Tỷ lệ chi trả cổ tức | 1% | 2% | ||
| 25% | 38% |
| Chỉ tiêu | Năm 0 | Năm 1 | Năm 2 | Năm 3 | Năm 4 | Năm 5 | Năm 6 | Năm 7 |
| Vào đại học | ||||||||
| Học phí đại học | 15000 | |||||||
| Tích luỹ hiện đại | 20000 | |||||||
| Tích luỹ bổ sung | 5000 | 5000 | 5000 | 5000 | A | A | A | |
| Lãi suất thị trường cổ định | 8% | |||||||
| Giá trị hiện tại của học phí ở t=8 | 22530,56 | |||||||
| Giá trị tương lai của chuỗi tiền (0-4) | ||||||||
| Khoản tiền tiết kiệm các năm còn lại | 917,78 | 917,78 | 917,78 |
| Chỉ tiêu | Năm 8 | Năm 9 | Năm 10 | Năm 11 |
| Vào đại học | ||||
| Học phí đại học | 19001,55 | 19571,6 | 20158,75 | 20763,51 |
| Tích luỹ hiện đại | 37018,60 | |||
| Tích luỹ bổ sung | 30652,58 | |||
| Lãi suất thị trường cổ định | ||||
| Giá trị hiện tại của học phí ở t=8 | 70889,02 | |||
| Giá trị tương lai của chuỗi tiền (0-4) | 67671,18 | |||
| Khoản tiền tiết kiệm các năm còn lại | 3217,84 |
a,
Bước 1: Xác định dòng tiền đầu tư
| Chỉ tiêu | Năm 0 | Năm 1 | Năm 2 | Năm 3 | Năm 4 | Năm 5 |
| Tài sản cố định | 180000 | |||||
| VLĐ thường xuyên | 40000 | |||||
| Tổng dòng tiền ra | 220000 |
Bước 2: Xác định dòng tiền vào
| Sản lượng | 7000 | 8000 | 9500 | 8800 | 9000 | |
| Doanh thu | 294000 | 336000 | 399000 | 369600 | 378000 | |
| Chi phí cố định | 100000 | 100000 | 100000 | 100000 | 100000 | |
| Chi phí biến đổi | 176400 | 201600 | 239400 | 221760 | 226800 | |
| Khấu hao | 36000 | 36000 | 36000 | 36000 | 36000 | |
| Lợi nhuận trước thuế | -18400 | -1600 | 23600 | 11840 | 15200 | |
| Lợi nhuận sau thuế | -14720 | -1280 | 18880 | 9472 | 12160 | |
| Thu hồi vốn lao động thường xuyên | -40000 | |||||
| Tổng dòng tiền vào | 21280 | 34720 | 54880 | 45472 | 88160 |
Bước 3: Xác định dòng tiền thuần
| Dòng tiền thuần (dòng vào – dòng ra) | -220000 | 21280 | 34720 | 54880 | 45472 | 88160 |
b,
| Tính các chi tiêu thẩm định | ||
| NPV | -55336,3 | <0 |
| IRR | 3% | <12% |
Kết luận: Không nên đầu tư vào dự án mở rộng này
c, NPV và IRR không phải lúc nào cũng dẫn đến sự lựa chọn giống nhau do IRR có tính đa trị. Trong trường hợp có mâu thuẫn giữa hai phương pháp thì chọn theo phương pháp NPV
Trên đây là toàn bộ đáp án đề thi CPA 2023 môn Tài chính. Bên cạnh đó, có một “bí kíp truyền đời” về phương pháp, cách thức ôn thi khoa học, hiệu quả giúp bạn đậu CPA ngay lần thi đầu tiên đã được hầu hết kế kiểm kiểm chứng chính là: Bạn thực sự cần mổ xẻ, phân tích cấu trúc đề thi CPA các năm để lượng thức hóa toàn bộ kiến thức thay vì chỉ hệ thống các dạng bài tập một cách rời rạc.
Đồng thời, bạn cũng có thể tìm đọc giáo trình ôn thi CPA uy tín được hệ thống kiến thức bài bản, bám sát nội dung của Bộ Tài chính và luyện giải đề CPA các năm trong thời hạn cho phép trước kỳ thi. Nhằm nâng cao kiến thức chuyên môn sâu, hiểu thấu bản chất, yêu cầu và tránh các lỗi “mất điểm oan” một cách dễ dàng. Hiểu điều đó, TACA gửi đến bạn trọn bộ Tài liệu ôn thi CPA:
>> Tải ngay: Trọn bộ tài liệu 7 môn CPA – Ôn thi CPA hoàn toàn miễn phí tại đây:
Bên cạnh đó, tiếp nối sự thành công trong quá khứ, năm nay TACA tiếp tục tổ chức Khóa luyện thi CPA giúp bạn tiết kiệm thời gian, công sức, chi phí mà vẫn được tiếp cận lộ trình ôn thi bài bản, phương pháp học thông minh nhằm khai phá những bí kíp ôn thi được chia sẻ trực tiếp từ các chuyên gia giảng dạy chứng chỉ CPA có kinh nghiệm đào tạo cho hàng ngàn người vượt qua kỳ thi CPA. Từ đó, vén màn ĐIỂM MÙ trong bài thi khiến bạn dễ mất điểm dẫn đến thi trượt, cô đọng các kiến thức TRỌNG TÂM tại:
KHÓA HỌC CPA 2025 – CON ĐƯỜNG DẪN TỚI THÀNH CÔNG TRONG SỰ NGHIỆP
>>Xem thêm:
Taca Certified Professional Accounting,
Tầng 2 Toà A Chelsea Residences, Số 48 Trần Kim Xuyến, Q. Cầu Giấy, TP. Hà Nội
Hotline: 0985 611 911
Vincom Đồng Khởi, Quận 1, TP. HCM
Hotline: 0947 511 911