
Trong kỳ thi chứng chỉ hành nghề kế toán, kiểm toán, môn Phân tích tài chính được nhận định là môn dễ học và tương đối dễ đạt điểm cao trong số các môn học. Vì chỉ cần bạn nhớ công thức, cấu trúc của các dạng bài liên quan là làm được. Về đề thi CPA 2020 môn Phân tích bạn cần tập trung ôn luyện những nội dung sau trước khi bắt tay vào luyện đề.
Đề thi 2020 môn phân tích cả 2 đề đều có 5 câu bài tập tập tình huống, xoay quanh phần “nhận diện rủi ro tài chính của các chỉ tiêu phản ánh cơ cấu nguồn vốn và khả năng thanh toán”. “Phân tích hiệu quả sử dụng vốn (ROE), tỷ suất sinh lời, hiệu suất sử dụng tài sản, đánh giá khả năng sinh lợi của công ty thông qua 3 chỉ tiêu “vòng quay tài sản”, “ROA”, “ROE”…”Phân tích tình hình nguồn vốn, tình hình công nợ của doanh nghiệp…”
Tài liệu để ôn luyện tốt môn này, ngoài tài liệu gốc chính thống của Bộ Tài Chính ban hành riêng cho môn Phân tích ra, thì bộ giáo trình ôn thi CPA tại Taca với đa dạng bài tập gia tăng theo chuyên đề, hệ thống ngân hàng đề thi thật qua 10 năm gần nhất và đề thi thử kèm Đáp án chi tiết đã giúp rất nhiều học viên chinh phục được chứng chỉ kiểm toán viên trong kỳ thi CPA.
Đăng ký nhận ngay LỊCH THI CPA 2025 sớm nhất
Để Ôn thi CPA môn Phân tích hiệu quả, việc luyện đề môn phân tích qua các năm là điều không thể thiếu, bạn có thể xem chi tiết tại link bài viết bên dưới.
>> Có thể bạn quan tâm Đề thi CPA các năm trong kỳ thi chứng chỉ hành nghề kế toán, kiểm toán
Trích báo tài chính Công ty Cổ Phần Thép DLL (Đơn vị: triệu đồng)
| Chỉ tiêu | 31/12/2019 | 31/12/2018 | 31/12/2017 |
| A-Tài sản ngắn hạn | 2.015.326 | 1.972.708 | 1.628.197 |
| B-Tài sản dài hạn | 778.055 | 853.499 | 800.147 |
| Tổng cộng tài sản | 2.793.381 | 2.826.207 | 2.428.344 |
| C-Nợ phải trả | 1.803.969 | 1.696.326 | 1.271.546 |
| I. Nợ ngắn hạn | 1.757.127 | 1.646.443 | 1.222.055 |
| II. Nợ dài hạn | 46.824 | 49.883 | 49.491 |
| Vốn chủ sở hữu | 989.412 | 1.129.881 | 1.156.789 |
| Tổng cộng nguồn vốn | 2.793.381 | 2.826.207 | 2.428.344 |
| Chỉ tiêu | Năm 2019 | Năm 2018 |
| 1. Doanh thu bán hàng và cung cấp DV | 2.517.200 | 3.464.610 |
| 7. Chi phí tài chính | 88.610 | 79.071 |
| – Trong đó: Chi phí lãi vay | 86.096 | 67.683 |
| 14. Tổng lợi nhuận kế toán trước thuế | -137.243 | -14.086 |
Yêu cầu: Nhận diện rủi ro tài chính của công ty thông qua các chỉ tiêu phản ánh cơ cấu nguồn vốn và khả năng thanh toán dựa vào số liệu trên?
>> Mời bạn xem thêm Video “Ôn thi CPA môn Phân tích – “Chiến thuật” đạt điểm tối đa”
Có tài liệu trích trên bảng cân đối kế toán của Công ty Ngân Hà như sau:
(Đơn vị: triệu đồng)
| Chỉ tiêu | Năm N | Năm N + 1 |
| Tài sản ngắn hạn | 35.800 | 33.000 |
| Tài sản dài hạn | 16.800 | 21.000 |
| Tổng tài sản | 52.600 | 54.000 |
| Nợ phải trả | 16.800 | 14.400 |
| Vốn chủ sở hữu | 35.800 | 39.600 |
| Tổng nguồn vốn | 52.600 | 54.000 |
Tài liệu bổ sung:
Yêu cầu:
(Lưu ý: kết quả làm tròn sau dấu phẩy 2 chữ số thập phân)
>> [HOT] Tải miễn phí Trọn bộ tài liệu 7 môn CPA – Ôn thi CPA 2024
Công ty VBA Airlines là một công ty CP hoạt động trong lĩnh vực hàng không.
Trích bảng cân đối kế toán của công ty như dưới đây (Đơn vị: tỷ đồng)
| TÀI SẢN | 31/12/2019 | 31/12/2018 |
| Tài sản ngắn hạn | 19.288 | 20.326 |
| Tiền và các khoản tương đương tiền | 2.957 | 3.603 |
| Đầu tư TC ngắn hạn | 3.579 | 2.875 |
| Các khoản phải thu ngắn hạn | 7.904 | 9.171 |
| Hàng tồn kho | 3.570 | 3.686 |
| Tài sản ngắn hạn khác | 1.278 | 991 |
| Tài sản dài hạn | 57.167 | 62.064 |
| Các khoản phải thu dài hạn | 2.173 | 2.017 |
| Tài sản cố định | 46.956 | 51.026 |
| Tài sản dở dang dài hạn | 410 | 243 |
| Đầu tư tài chính dài hạn | 2.095 | 2.135 |
| Tài sản dài hạn khác | 5.533 | 6.643 |
| TỔNG TÀI SẢN | 76.455 | 82.390 |
| NỢ PHẢI TRẢ | 57.848 | 63.719 |
| Nợ ngắn hạn | 31.421 | 32.172 |
| Phải trả người bán ngắn hạn | 15.883 | 14.475 |
| Phải trả người lao động | 1.683 | 1.791 |
| Chi phí phải trả ngắn hạn | 3.588 | 4.282 |
| Vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn | 6.508 | 8.273 |
| Phải trả ngắn hạn khác | 3.759 | 3.351 |
| Nợ dài hạn | 26.427 | 31.547 |
| Vay và nợ thuê tài chính dài hạn | 25.427 | 30.194 |
| Phải trả dài hạn khác | 1.000 | 1.353 |
| VỐN CHỦ SỞ HỮU | 18.607 | 18.671 |
| Vốn góp của chủ sở hữu | 14.183 | 14.183 |
| Thặng dư vốn CP | 1.221 | 1.221 |
| Lợi nhuận sau thuế chưa phân phối | 3.203 | 3.267 |
| TỔNG NGUỒN VỐN | 76.455 | 82.390 |
Ngoài ra, thuyết minh báo cáo tài chính về các khoản múc ngoài Bảng cân đối kế toán của Công ty về các khoản tiền thuê tối thiểu phải trả cho các hợp đồng hoạt động không được huỷ ngang như sau:
| 31/12/2019 | 31/12/2018 | |
| Trong vòng 1 năm | 13.298 | 10.400 |
| Từ 2 đến 5 năm | 51.818 | 37.570 |
| Sau 5 năm | 51.450 | 34.217 |
| 116.566 | 82.187 |
Yêu cầu: Hãy phân tích mối quan hệ giữa tài sản và nguồn vốn của công ty.
>> Dù môn Phân tích là môn dễ “ăn điểm” nhưng bạn có muốn biết những bí quyết đạt điểm tối đa ở môn này:
Trích số liệu trên báo cáo tài chính năm N của Công ty HABG như sau: (Đơn vị: triệu đồng)
| CHỈ TIÊU | Đầu năm | Cuối năm |
| 1. Tổng tài sản năm N | 9.203.000 | 7.772.000 |
| 2. Tổng tài sản năm N-1 | 9.621.000 | 9.203.000 |
| 3. Vốn chủ sở hữu | 4.930.000 | 5.182.000 |
| 4. Vốn chủ sở hữu năm N-1 | 4.521.000 | 9.930.000 |
| CHỈ TIÊU | Năm N-1 | Năm N |
| 1. Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ | 9.100.000 | 9.335.000 |
| 2. Lợi nhuận sau thuế | 484.300 | 523.100 |
Yêu cầu:
Anh/Chị hãy đánh giá khái quát khả năng sinh lợi của công ty HABG thông qua 3 chỉ tiêu sau: Hệ suất sử dụng vốn kinh doanh (vòng quay tài sản); Hệ số sinh lời ròng của tài sản (ROA) và Hệ số sinh lời của vốn chủ sở hữu (ROE).
Trích tài liệu trên Báo cáo lưu chuyển tiền tệ hợp nhất của công ty BHV cho năm kết thúc ngày 31/12/200N như sau: (Đơn vị: Tỷ đồng)
| Chỉ tiêu | Năm 200N | Năm 200N-1 |
| LƯU CHUYỂN TIỀN TỪ HĐ KINH DOANH | 82.030 | 58.981 |
| 1. Tiền chi trả từ bán hàng cung cấp DV và DT khác | -46.581 | -30.674 |
| 2. tiền chi trả cho người cung cấo hàng hoá, DV | -26.121 | -19.456 |
| 3. Tiền chi trả cho người lao động | -1.561 | -1.558 |
| 4. Tiền lãi vay đã trả | -695 | -471 |
| 5. Thuế TNDN đã nộp | 995 | 1.124 |
| 7. Tiền chi khác cho hoạt động KD | -352 | -304 |
| Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động kinh doanh | 7.715 | 7.642 |
| LƯU CHUYỂN TIỀN TỪ HĐ ĐẦU TƯ | ||
| 1. Tiền chi mua sắm, xây dựng TSCĐ và TSDH khác | -20.825 | -27.594 |
| 2. Tiền thu từ thanh lý nhượng bán TSCĐ và TSDH khác | 27 | 65 |
| 3. Chi cho vay, mua các công cụ nợ của đơn vị khác | -4.467 | -11.295 |
| 4. Tiền thu hồi cho vay, bán lại công cụ nợ của các đơn vị khác | 6.832 | 17.443 |
| 5. Tiền thu từ lãi vay tiền gửi và cổ tức | 370 | 947 |
| Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động đầu tư | -18.063 | -20.434 |
| LƯU CHUYỂN TIỀN TỪ HĐ TÀI CHÍNH | ||
| 1. Thu từ phát hành cổ phiếu | 0.085 | 11.4 |
| 2. Tiền thu từ đi vay | 67.944 | 53.472 |
| 3. Tiền trả nợ gốc vay | -55.554 | -42.335 |
| 4. Tiền trả cổ tức | -13 | -6 |
| Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động tài chính | 12.377 | 11.142 |
| Lưu chuyển tiền thuần trong năm | 2.092 | -1.650 |
| Tiền và các khoản tương đương tiền đầu năm | 2.516 | 4.265 |
| Ảnh hưởng của thay đổi tỷ giá hối đoái quy đổi ngoại tệ | 0.4 | -1 |
| Tiền và các khoản tương đương tiền cuối năm | 4.545 | 2.615 |
Yêu cầu: Căn cứ vào dữ liệu trên, Anh/Chị hãy phân tích khả năng tạo tiền của Tổng công ty BHV
>> Top các bài viết chinh phục Chứng chỉ CPA thành công
Trích báo cáo tài chính của công ty CP dược phẩm HT (Đơn vị: triệu đồng)
| Chỉ tiêu | 31/12/2019 | 31/12/2018 | 31/12/2017 |
| A-Tài sản ngắn hạn | 604.745 | 524.575 | 532.090 |
| I. Tiền & các khoản tương đương tiền | 37.142 | 40.197 | 50.436 |
| B-Tài sản dài hạn | 104.608 | 82.524 | 72.690 |
| Tổng cộng tài sản | 709.353 | 607.099 | 604.780 |
| C-Nợ phải trả | 416.575 | 355.731 | 374.441 |
| I. Nợ ngắn hạn | 412.091 | 351.696 | 370.875 |
| II. Nợ dài hạn | 4.484 | 4.035 | 3.566 |
| D-Vốn chủ sở hữu | 292.778 | 251.368 | 230.339 |
| Tổng cộng nguồn vốn | 709.353 | 607.099 | 604.780 |
| Chỉ tiêu | Năm 2019 | Năm 2018 |
| 1. Doanh thu bán hàng & cung cấp dịch vụ | 2.007.290 | 1.674.297 |
| 3. Hàng và cung cấp dịch vụ | 2.006.776 | 1.674.297 |
| 6. Doanh thu tài chính | 25.289 | 21.542 |
| 7. Chi phí tài chính | 14.871 | 13.429 |
| – Trong đó: CP lãi vay | 14.672 | 12.863 |
| 11. Thu nhập LN kế toán trước thuế | 8.827 | 8.918 |
| 14. Tổng lợi nhuận KT trước thuế | 111.630 | 101.199 |
| 17. LN sau thuế TNDN | 90.501 | 87.711 |
Yêu cầu:
Nhận diện rủi ro tài chính của công ty thông qua các chỉ tiêu phản ánh tình hình tài trợ và khả năng sinh lời dựa vào số liệu trên?
Các số liệu trích trên Bảng cân đối kế toán của công ty Hà Song (Đơn vị: Triệu đồng)
| Chỉ tiêu | N-1 | N |
| 1. Phải thu khách hàng | 110.655 | 144.525 |
| 2. Hàng tồn kho | 172.195 | 175.122 |
| 3. Phải trả người bán | 128.425 | 150.125 |
| 4. Tổng tài sản | 978.999 | 1.045.625 |
| 5. Nguồn vốn chủ sở hữu | 450.520 | 500.250 |
Tài liệu bổ sung:
Yêu cầu:
1. Tính toán và phân tích chỉ tiêu ROE của công ty Hà song qua 2 năm N – 1, N.
2. Phân tích các nhân tố: tỷ suất sinh lời hoạt động, hiệu suất sử dụng tài sản, hệ số tài sản/vốn chủ ảnh hưởng đến chỉ tiêu ROE.
(Lưu ý: Kết quả làm tròn sau dấu phẩy 2 chữ số thập phân).
>> Tham khảo phần đáp án gợi ý CPA môn Phân tích
Công ty BVB Airlines là một công ty cổ phần hoạt động trong lĩnh vực hàng không. Trích bảng cân đối kế toán của công ty như dưới đây (Đơn vị: Tỷ đồng).
| Chỉ tiêu | 31.12.2019 | 31.12.2018 |
| NỢ PHẢI TRẢ | 57.848 | 63.719 |
| Nợ ngắn hạn | 31.421 | 32.172 |
| Phải trả người bán ngắn hạn | 15.883 | 14.475 |
| Người mua trả tiền trước ngắn hạn | 656 | 277 |
| Thuế phải nộp nhà nước | 589 | 618 |
| Phải trả người lao động | 1.683 | 1.791 |
| Chi phí phải trả ngắn hạn | 3.588 | 4.282 |
| Doanh thu chưa thực hiện ngắn hạn | 952 | 1.037 |
| Phải trả ngắn hạn khác | 600 | 628 |
| Vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn | 6.508 | 8.273 |
| Qũi khen thưởng phúc lợi | 962 | 791 |
| Nợ dài hạn | 26.427 | 31.547 |
| Chi phí phải trả dài hạn | – | 342 |
| Phải trả dài hạn khác | 873 | 809 |
| Vay và nợ thuê tài chính dài hạn | 25.427 | 30.194 |
| Thuế thu nhập hoãn lại phải trả | 127 | 202 |
| VỐN CHỦ SỞ HỮU | 18.607 | 18.671 |
| Vốn góp của chủ sở hữu | 14.183 | 14.183 |
| Thặng dư vốn cổ phần | 1.221 | 1.221 |
| Lợi nhuận sau thuế chưa phân phối | 3.203 | 3.267 |
| TỔNG NGUỒN VỐN | 76.455 | 82.390 |
Ngoài ra, thuyết minh báo cáo tài chính về các khoản mục ngoài Bảng cân đối kế toán của Công ty về các khoản tiền thuê tối thiểu phải trả cho các hợp đồng thuê hoạt động không được hủy ngang như sau:
| 31.12.2019 | 31.12.2018 | |
| Trong vòng 1 năm | 13.298 | 10.400 |
| Từ 2 đến 5 năm | 51.818 | 37.570 |
| Sau 5 năm | 51.450 | 34.217 |
| 116.566 | 82.187 |
Yêu cầu: Hãy phân tích tình hình nguồn vốn của công ty
Trích số liệu từ Bảng cân đối KT năm N của Công ty thép Zapha như sau: (ĐVT: triệu đồng)
| Chỉ tiêu | Mã số | Đầu năm | Cuối năm |
| A-Tài sản ngắn hạn | 100 | 25.309.000 | 30.437.000 |
| B-Tài sản dài hạn | 200 | 52.914.000 | 71.339.000 |
| Trong đó: Các khoản phải thu dài hạn | 210 | 22.300 | 27.700 |
| TỔNG TÀI SẢN | 270 | 78.223.000 | 101.776.000 |
| NGUỒN VỐN | Đầu năm | Cuối năm | |
| A-Nợ phải trả | 300 | 37.600.000 | 53.989.000 |
| I. Nợ ngắn hạn | 310 | 22.636.000 | 26.984.000 |
| II. Nợ dài hạn | 330 | 14.964.000 | 27.005.000 |
| B-Vốn chủ sở hữu | 400 | 40.623.000 | 47.787.000 |
| TỔNG CỘNG NGUỒN VỐN | 440 | 78.223.000 | 101.776.000 |
Yêu cầu:
Hãy đánh giá mức độ độc lập tài chính của công ty Zapha thông qua 3 bước chỉ tiêu: Hệ số tài trợ, Hệ số tự tài trợ tài sản dài hạn và Hệ số đầu tư dài hạn tổng quát.
Trích báo cáo tài chính Công ty CP VUH: (Đơn vị: triệu đồng)
| Chỉ tiêu | 31/12/2019 | 31/12/2018 | 31/12/2017 |
| A-Tài sản ngắn hạn | 2.015.326 | 1.972.708 | 1.628.197 |
| III. Các khoản phải thu ngắn hạn | 213.017 | 297.707 | 94.102 |
| 1. Phải thu ngắn hạn của KH | 229.432 | 302.320 | 85.789 |
| 2. Trả trước cho người bán ngắn hạn | 4.305 | 6.098 | 12.771 |
| 6. Phải thu ngắn hạn khác | 8.258 | 15.000 | 14.962 |
| 7. Dự phòng phải thu ngắn hạn khó đòi (*) | -28.979 | -25.711 | -19.481 |
| B-Tài sản dài hạn | 778.055 | 853.499 | 800.147 |
| I. Các khoản phải thu dài hạn | 4.768 | 2.856 | 2.368 |
| 6. Phải thu dài hạn khác | 4.768 | 2.856 | 2.368 |
| Tổng cộng tài sản | 2.793.381 | 2.826.207 | 2.428.344 |
| C-Nợ phải trả | 1.803.969 | 1.696.326 | 1.271.546 |
| I. Nợ ngắn hạn | 1.757.127 | 1.646.443 | 1.222.055 |
| 1. Phải trả người bán ngắn hạn | 417.843 | 264.787 | 276.152 |
| 2. Người mua trả tiền trước ngắn hạn | 11.878 | 10.638 | 23.258 |
| 3. Thuế và các khoản phải nộp Nhà nước | 687 | 4.916 | 23.141 |
| 4. Phải trả người lao động | 1.597 | 3.413 | 6.319 |
| 5. Chi phí phải trả ngắn hạn | 16.986 | 15.077 | 13.753 |
| 9. Phải trả ngắn hạn khác | 75.827 | 61.595 | 10.173 |
| 10. Vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn | 1.222.829 | 1.276.108 | 864.929 |
| 12. Quỹ khen thưởng, phúc lợi | 9.480 | 9.909 | 4.330 |
| II. Nợ dài hạn | 46.824 | 49.883 | 49.491 |
| 8. Vay và nợ thuê tài chính dài hạn | 42.163 | 48.100 | 48.995 |
| 11. Thuế TN hoãn lại phải trả | 4.679 | 1.783 | 496 |
| Tổng cộng nguồn vốn | 2.793.381 | 2.826.207 | 2.428.344 |
2. Báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh
| Chỉ tiêu | Năm 2019 | Năm 2018 |
| 1. Doanh thu bán hàng và cung cấp DV | 2.517.200 | 3.464.610 |
| 3. Doanh thu thuần về bán hàng và cung cấp DV | 2.513.199 | 3.458.279 |
| 4. Giá vốn hàng bán | 2.423.875 | 3.288.619 |
Yêu cầu:
Phân tích tình hình công nợ của công ty thông qua các chỉ tiêu hệ số?
(Số ngày trong năm là 365 ngày)
Trên đây là toàn bộ Đề thi cpa 2020 môn Phân tích cùng những lý thuyết, cách trình bày phù hợp và lưu ý giúp bạn dễ dàng ăn trọn điểm trong bài thi CPA môn Pháp luật sắp tới. Bên cạnh đó, có một “bí kíp truyền đời” về phương pháp, cách thức ôn thi khoa học, hiệu quả giúp bạn đậu CPA ngay lần thi đầu tiên đã được hầu hết kế kiểm kiểm chứng chính là: Bạn thực sự cần mổ xẻ, phân tích cấu trúc đề thi CPA các năm để lượng thức hóa toàn bộ kiến thức thay vì chỉ hệ thống các dạng bài tập một cách rời rạc.
Đồng thời, bạn cũng có thể tìm đọc giáo trình ôn thi CPA uy tín được hệ thống kiến thức bài bản, bám sát nội dung của Bộ Tài chính và luyện giải đề CPA các năm trong thời hạn cho phép trước kỳ thi. Nhằm nâng cao kiến thức chuyên môn sâu, hiểu thấu bản chất, yêu cầu và tránh các lỗi “mất điểm oan” một cách dễ dàng. Hiểu điều đó, TACA gửi đến bạn trọn bộ Tài liệu ôn thi CPA:
>> Tải ngay: Trọn bộ tài liệu 7 môn CPA – Ôn thi CPA hoàn toàn miễn phí tại đây
Đồng thời, để giúp bạn tiết kiệm thời gian, công sức, chi phí mà vẫn được tiếp cận lộ trình ôn thi bài bản, phương pháp học thông minh và dễ dàng vượt qua kỳ thi và thành công sở hữu chứng chỉ hành nghề dịch vụ làm thủ tục về thuế chỉ trong 1 lần thi, TACA gửi đến bạn khóa học:
KHÓA HỌC CPA 2025 – CON ĐƯỜNG DẪN TỚI THÀNH CÔNG TRONG SỰ NGHIỆP
>>Xem thêm:
Taca Certified Professional Accounting,
Tầng 2 Toà A Chelsea Residences, Số 48 Trần Kim Xuyến, Q. Cầu Giấy, TP. Hà Nội
Hotline: 0985 611 911
Vincom Đồng Khởi, Quận 1, TP. HCM
Hotline: 0947 511 911